Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

てくる

tekuru

1. Thể hiện sự chuyển đổi thay đổi từ trước tới nay , với hiện tại la tiêu chuẩn 2. Thể hiện sụ di chuyển hướng tới tới vị trí của của người nói => có thể dịch là : tới, hướng tới

N4JLPT

Cấu trúc 接続

V(て形)+くる
Chi tiết cấu trúc

V(て形) + くる

Ví dụ 例文

  1. だんだん寒さむくなってきましたね。

    Trời đã dần lạnh hơn rồi nhỉ.

  2. 昔むかしよりも、子供こどもの数かずがだんだん減へってきています。

    So với trước đây, số trẻ em đã dần giảm đi.

  3. 以前いぜんよりも、日本語にほんごを学まなぶ人ひとが増ふえてきました。

    So với trước đây, số người học tiếng Nhật đã tăng lên.

  4. 少すこし太ふとってきたから、ダイエットを始はじめようと思おもいます。

    Tôi đã hơi tăng cân nên định bắt đầu ăn kiêng.

  5. 社会人しゃかいじんになって、全然ぜんぜん運動うんどうしていないので、太ふとってきた。

    Từ khi đi làm tôi không vận động gì nên đã béo lên.

  6. 20年間ねんかん、息子むすこを大切たいせつに育そだててきました。

    Tôi đã tận tình nuôi dạy con trai suốt hai mươi năm qua.

  7. 知しらない男おとこが、私わたくしのほうへ走はしってきた。

    Một người đàn ông lạ chạy về phía tôi.

  8. ポチがボールをくわえて、走はしってきた。

    Pochi ngậm quả bóng chạy đến.

  9. 山田やまださんの荷物にもつ、持もってきましたよ。

    Tôi đã mang hành lý của anh Yamada đến rồi.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

く/にする chủ động làm thay đổi trạng thái; になる nói trạng thái trở thành. ようになる có thể nói bắt đầu một hành vi hoặc đạt khả năng tùy động từ. てくる nhìn quá trình thay đổi hướng tới hiện tại; cần phân biệt thay đổi do chủ ý và thay đổi được quan sát.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
てくる1. Thể hiện sự chuyển đổi thay đổi từ trước tới nay , với hiện tại la tiêu chuẩn 2. Thể hiện sụ di chuyển hướng tới tới vị trí của của người nói => có thể dịch là : tới, hướng tớiだんだん寒さむくなってきましたね。
Trời đã dần lạnh hơn rồi nhỉ.
~く/ ~にするLàm gì đó một cách…部屋へやを明あかるくしました。
Tôi đã làm cho căn phòng sáng hơn.
~V可能形ようになるĐã có thể~ひらがなが読よめるようになりました。
Tôi đã có thể đọc được hiragana.
~VるようになるBắt đầu ~最近さいきん、毎朝まいあさ運動うんどうするようになりました。
Gần đây tôi bắt đầu có thói quen vận động mỗi sáng.
〜ようになるTrở nên, trở thành日本語にほんごが話はなせるようになりました。
Tôi đã có thể nói được tiếng Nhật.

Ý kiến đóng góp (0)