Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~てやまない

te yamanai

Rất

N1JLPT

Cấu trúc 接続

V て形+やまない Động từ thể て
Chi tiết cấu trúc

Vて + やまない
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Diễn tả tình cảm hoặc nguyện vọng bền bỉ như 願う、愛する; không dùng cho mọi động tác liên tục.

Ví dụ 例文

  1. 会議かいぎの成功せいこうを願ねがってやまない。

    Tôi luôn tha thiết mong cuộc họp thành công.

  2. 試験しけんの成功せいこうを願ねがってやまない。

    Tôi luôn tha thiết mong kỳ thi thành công.

  3. 研修けんしゅうの成功せいこうを願ねがってやまない。

    Tôi luôn tha thiết mong khóa tập huấn thành công.

  4. 発表会はっぴょうかいの成功せいこうを願ねがってやまない。

    Tôi luôn tha thiết mong buổi trình bày thành công.

  5. 面接めんせつの成功せいこうを願ねがってやまない。

    Tôi luôn tha thiết mong buổi phỏng vấn thành công.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

きる nhấn mạnh hoàn tất; ぬく là bền bỉ vượt khó đến cuối. てみせる bày tỏ quyết tâm. てやまない dành cho cảm xúc bền bỉ; っぱなし、づめ、通し tả sự kéo dài với sắc thái khác nhau. ては~ては là lặp hai hành động.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~てやまないRất会議かいぎの成功せいこうを願ねがってやまない。
Tôi luôn tha thiết mong cuộc họp thành công.
~きる/きれる/きれない  Làm cho xong, toàn bộ xong長ながかったが、資料しりょうを最後さいごまで読よみきった。
Dù dài nhưng tôi đã đọc hết tài liệu.
~ぬくcó 2 nghĩa 1. Làm gì đó ~ tới cùng thường đi chung vơi 最後まで〜する. biểu hiển việc có khó khăn trong quá trình nhưng sẽ cố gắng làm cho tới cùng. 2. (làm gì)~ rất => nghĩa tươn...困難こんなんがあっても、最後さいごまで研究けんきゅうをやり抜ぬく。
Dù khó khăn, tôi vẫn kiên trì làm nghiên cứu đến cùng.
~っぱなしĐể nguyên, giữ nguyên~会議かいぎの間あいだ、彼かれは立たちっぱなしだった。
Suốt cuộc họp, anh ấy cứ đứng liên tục.
~づめだLàm gì…đầy kín, đầy kín~会議かいぎの準備じゅんびで、三日間みっかかん働はたらきづめだった。
Tôi làm việc suốt ba ngày liền để chuẩn bị cuộc họp.

Ý kiến đóng góp (0)