Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~のみならず

nominarazu

Không chỉ mà còn

N2JLPT

Cấu trúc 接続

plain clause/N + のみならず; な-adjective + であるのみならず
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Mở rộng thêm điều cùng chiều theo lối trang trọng, thường có も ở vế sau.

Ví dụ 例文

  1. 会議かいぎには、学生がくせいのみならず、教員きょういんも参加さんかした。

    Không chỉ sinh viên mà cả giảng viên cũng tham gia cuộc họp.

  2. 試験しけんには、学生がくせいのみならず、教員きょういんも参加さんかした。

    Không chỉ sinh viên mà cả giảng viên cũng tham gia kỳ thi.

  3. 研修けんしゅうには、学生がくせいのみならず、教員きょういんも参加さんかした。

    Không chỉ sinh viên mà cả giảng viên cũng tham gia khóa tập huấn.

  4. 発表会はっぴょうかいには、学生がくせいのみならず、教員きょういんも参加さんかした。

    Không chỉ sinh viên mà cả giảng viên cũng tham gia buổi trình bày.

  5. 面接めんせつには、学生がくせいのみならず、教員きょういんも参加さんかした。

    Không chỉ sinh viên mà cả giảng viên cũng tham gia buổi phỏng vấn.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

上に、に加えて và のみならず cộng thêm thông tin. はもとより xem điều đầu là hiển nhiên; もさることながら hướng chú ý mạnh hơn sang điều sau. にもまして vượt hơn chuẩn so sánh. および chủ yếu nối danh từ trong văn bản trang trọng.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~のみならずKhông chỉ mà còn会議かいぎには、学生がくせいのみならず、教員きょういんも参加さんかした。
Không chỉ sinh viên mà cả giảng viên cũng tham gia cuộc họp.
~はもとよりKhông chỉ điều hiển nhiên mà còn.会議かいぎには、学生がくせいはもとより、教員きょういんも参加さんかする。
Không chỉ sinh viên mà cả giảng viên cũng tham gia cuộc họp.
~およびVà~会議かいぎおよび説明会せつめいかいの日程にっていを確認かくにんした。
Tôi đã kiểm tra lịch cuộc họp và buổi hướng dẫn.
~上に  Không chỉ…hơn nữa会議かいぎは長ながい上うえに、休憩きゅうけいもない。
cuộc họp đã dài lại còn không có giờ nghỉ.
~ないばかりか  Không những không …資料しりょうを読よまないばかりか、受うけ取とったことも忘わすれていた。
Anh ấy không những không đọc tài liệu mà còn quên cả việc đã nhận.

Ý kiến đóng góp (0)