にかぎって、にかぎり
ni kagitte
chỉ riêng vào, đúng vào , chỉ riêng ai đó thì điều gì đó xảy ra Diễn tả điều gì không tốt xảy ra chỉ trong những giới hạn nhất định, đặc biệt hoặc tin rằng chỉ/ riêng ai đó sẽ khôn...
Ý nghĩa 意味
Diễn tả điều gì không tốt xảy ra chỉ trong những giới hạn nhất định,
đặc biệt hoặc tin rằng chỉ/ riêng ai đó sẽ không làm điều gì đó
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
Giải thích 説明
に限って thường nêu ngoại lệ bất ngờ hoặc tin rằng riêng ai không làm điều xấu; に限り trang trọng chỉ giới hạn.
Ví dụ 例文
-
大事な会議の日に限って、電車が遅れる。
Cứ đúng ngày có cuộc họp quan trọng thì tàu lại trễ.
-
大事な試験の日に限って、電車が遅れる。
Cứ đúng ngày có kỳ thi quan trọng thì tàu lại trễ.
-
大事な研修の日に限って、電車が遅れる。
Cứ đúng ngày có khóa tập huấn quan trọng thì tàu lại trễ.
-
大事な発表会の日に限って、電車が遅れる。
Cứ đúng ngày có buổi trình bày quan trọng thì tàu lại trễ.
-
大事な面接の日に限って、電車が遅れる。
Cứ đúng ngày có buổi phỏng vấn quan trọng thì tàu lại trễ.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
はともかく、は抜きにして、はさておき tạm gác một yếu tố. はどうであれ và いかんによらず giữ kết luận bất kể điều kiện. を問わず bỏ qua khác biệt; に限り lại giới hạn đối tượng. に限って còn có sắc thái đúng lúc không may.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| にかぎって、にかぎり | chỉ riêng vào, đúng vào , chỉ riêng ai đó thì điều gì đó xảy ra Diễn tả điều gì không tốt xảy ra chỉ trong những giới hạn nhất định, đặc biệt hoặc tin rằng chỉ/ riêng ai đó sẽ khôn... | 大事な会議の日に限って、電車が遅れる。 Cứ đúng ngày có cuộc họp quan trọng thì tàu lại trễ. |
| ~にかかわらず | Bất chấp~, không liên quan~ | 年齢にかかわらず、誰でも参加できます。 Bất kể tuổi tác, ai cũng có thể tham gia. |
| ~はともかく | Tạm gác một vấn đề sang bên. | 会議の結果はともかく、よい経験になった。 Tạm chưa bàn kết quả cuộc họp, đó là một trải nghiệm tốt. |
| ~は抜きにして | Hãy bỏ…ra, hãy thôi… | 冗談は抜きにして、これからの計画を話しましょう。 Không đùa nữa, hãy nói về kế hoạch sắp tới. |
| をとわず | Không liên quan đến~,Không là vấn đề~, không phân biệt~ thường đi chung với các từ sau 経験 / 年齢 / 性別 / 学歴 / 国籍 / 天候 ngoài ra , nó cũng được dùng để kết nối với các từ ma... | この会議には、年齢を問わず参加できます。 Mọi người có thể tham gia cuộc họp này bất kể tuổi tác. |
Ý kiến đóng góp (0)