Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

にかぎって、にかぎり

ni kagitte

chỉ riêng vào, đúng vào , chỉ riêng ai đó thì điều gì đó xảy ra Diễn tả điều gì không tốt xảy ra chỉ trong những giới hạn nhất định, đặc biệt hoặc tin rằng chỉ/ riêng ai đó sẽ khôn...

N2JLPT

Ý nghĩa 意味

chỉ riêng vào, đúng vào , chỉ riêng ai đó thì điều gì đó xảy ra
Diễn tả điều gì không tốt xảy ra chỉ trong những giới hạn nhất định,
đặc biệt hoặc tin rằng chỉ/ riêng ai đó sẽ không làm điều gì đó

Cấu trúc 接続

N+に限って/ に限り Danh từ
Chi tiết cấu trúc
N + に限って/ に限り

Giải thích 説明

に限って thường nêu ngoại lệ bất ngờ hoặc tin rằng riêng ai không làm điều xấu; に限り trang trọng chỉ giới hạn.

Ví dụ 例文

  1. 大事だいじな会議かいぎの日ひに限かぎって、電車でんしゃが遅おくれる。

    Cứ đúng ngày có cuộc họp quan trọng thì tàu lại trễ.

  2. 大事だいじな試験しけんの日ひに限かぎって、電車でんしゃが遅おくれる。

    Cứ đúng ngày có kỳ thi quan trọng thì tàu lại trễ.

  3. 大事だいじな研修けんしゅうの日ひに限かぎって、電車でんしゃが遅おくれる。

    Cứ đúng ngày có khóa tập huấn quan trọng thì tàu lại trễ.

  4. 大事だいじな発表会はっぴょうかいの日ひに限かぎって、電車でんしゃが遅おくれる。

    Cứ đúng ngày có buổi trình bày quan trọng thì tàu lại trễ.

  5. 大事だいじな面接めんせつの日ひに限かぎって、電車でんしゃが遅おくれる。

    Cứ đúng ngày có buổi phỏng vấn quan trọng thì tàu lại trễ.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

はともかく、は抜きにして、はさておき tạm gác một yếu tố. はどうであれ và いかんによらず giữ kết luận bất kể điều kiện. を問わず bỏ qua khác biệt; に限り lại giới hạn đối tượng. に限って còn có sắc thái đúng lúc không may.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
にかぎって、にかぎりchỉ riêng vào, đúng vào , chỉ riêng ai đó thì điều gì đó xảy ra Diễn tả điều gì không tốt xảy ra chỉ trong những giới hạn nhất định, đặc biệt hoặc tin rằng chỉ/ riêng ai đó sẽ khôn...大事だいじな会議かいぎの日ひに限かぎって、電車でんしゃが遅おくれる。
Cứ đúng ngày có cuộc họp quan trọng thì tàu lại trễ.
~にかかわらずBất chấp~, không liên quan~年齢ねんれいにかかわらず、誰だれでも参加さんかできます。
Bất kể tuổi tác, ai cũng có thể tham gia.
~はともかくTạm gác một vấn đề sang bên.会議かいぎの結果けっかはともかく、よい経験けいけんになった。
Tạm chưa bàn kết quả cuộc họp, đó là một trải nghiệm tốt.
~は抜きにしてHãy bỏ…ra, hãy thôi…冗談じょうだんは抜ぬきにして、これからの計画けいかくを話はなしましょう。
Không đùa nữa, hãy nói về kế hoạch sắp tới.
をとわずKhông liên quan đến~,Không là vấn đề~, không phân biệt~ thường đi chung với các từ sau 経験 / 年齢 / 性別 / 学歴 / 国籍 / 天候 ngoài ra , nó cũng được dùng để kết nối với các từ ma...この会議かいぎには、年齢ねんれいを問とわず参加さんかできます。
Mọi người có thể tham gia cuộc họp này bất kể tuổi tác.

Ý kiến đóng góp (0)