Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~ならでは

naradewa

đặc trưng, chỉ có ở, nếu không phải ... thì khó có thể, Bởi vì…nên mới, 人物や組織、場所などの名詞に接続して、「それ特有の」「それが持っている特別な」という意味を表します。trường h...

N1JLPT

Ý nghĩa 意味

 đặc trưng, chỉ có ở, nếu không phải ... thì khó có thể,  Bởi vì…nên mới,

人物や組織、場所などの名詞に接続して、「それ特有の」「それが持っている特別な」という意味を表します。trường hợp dùng ならではの~ thì nội dung đi sau luôn là sự đánh giá cao , không sư dụng ngữ pháp này cho đánh giá ko tốt

Cấu trúc 接続

N+ならでは Danh từ
Chi tiết cấu trúc

N + ならでは

Giải thích 説明

Đánh giá tích cực đặc trưng chỉ người hoặc nơi đó mới có; không dùng như giới hạn trung tính thông thường.

Ví dụ 例文

  1. この料理りょうりには、東京とうきょうならではの魅力みりょくがある。

    Món ăn này có sức hấp dẫn chỉ riêng Tokyo mới có.

  2. この料理りょうりには、京都きょうとならではの魅力みりょくがある。

    Món ăn này có sức hấp dẫn chỉ riêng Kyoto mới có.

  3. この料理りょうりには、大阪おおさかならではの魅力みりょくがある。

    Món ăn này có sức hấp dẫn chỉ riêng Osaka mới có.

  4. この料理りょうりには、神戸こうべならではの魅力みりょくがある。

    Món ăn này có sức hấp dẫn chỉ riêng Kobe mới có.

  5. この料理りょうりには、福岡ふくおかならではの魅力みりょくがある。

    Món ăn này có sức hấp dẫn chỉ riêng Fukuoka mới có.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

ことから và 次第です giải thích căn cứ hoặc đầu đuôi; と相まって là hai yếu tố cùng tác động. にほかならない và 以外の何ものでもない khẳng định bản chất. からなる nêu cấu tạo; だけまし tìm điểm còn đỡ, ならでは khen đặc trưng riêng.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~ならではđặc trưng, chỉ có ở, nếu không phải ... thì khó có thể, Bởi vì…nên mới, 人物や組織、場所などの名詞に接続して、「それ特有の」「それが持っている特別な」という意味を表します。trường h...この料理りょうりには、東京とうきょうならではの魅力みりょくがある。
Món ăn này có sức hấp dẫn chỉ riêng Tokyo mới có.
~からなる(成る)Tạo thành từ, hình thành từ~この資料しりょうは三みっつの部分ぶぶんからなる。
tài liệu này gồm ba phần.
~次第だ  Chuyện là, lý do là, kết quả là会場かいじょうが使つかえなくなり、会議かいぎを延期えんきした次第しだいです。
Vì địa điểm không còn sử dụng được nên chúng tôi đã hoãn cuộc họp; đầu đuôi sự việc là như vậy.
~ことから  Vì~参加者さんかしゃが増ふえたことから、会議かいぎの会場かいじょうを変更へんこうした。
Do số người tham gia tăng nên chúng tôi đổi địa điểm cuộc họp.
~にほかならない  Chính là, không gì khác hơn là会議かいぎの成功せいこうは、皆みなの努力どりょくの成果せいかにほかならない。
Thành công của cuộc họp chính là kết quả nỗ lực của mọi người.

Ý kiến đóng góp (0)