Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~なりに/~なりの

nari ni

Đứng ở lập trường, đối ứng với~

N1JLPT

Cấu trúc 接続

N+なりに/なりのN Danh từ
plain clause+なりに/なりのN
Chi tiết cấu trúc

N/plain clause + なりに/なりのN
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Đánh giá cách làm phù hợp vị thế hoặc khả năng riêng, không nhất thiết hoàn hảo.

Ví dụ 例文

  1. 私わたくしなりに、研究けんきゅうを続つづけてきた。

    Tôi đã tiếp tục nghiên cứu theo cách và khả năng của mình.

  2. 私わたくしなりに、練習れんしゅうを続つづけてきた。

    Tôi đã tiếp tục luyện tập theo cách và khả năng của mình.

  3. 私わたくしなりに、勉強べんきょうを続つづけてきた。

    Tôi đã tiếp tục học tập theo cách và khả năng của mình.

  4. 私わたくしなりに、準備じゅんびを続つづけてきた。

    Tôi đã tiếp tục chuẩn bị theo cách và khả năng của mình.

  5. 私わたくしなりに、仕事しごとを続つづけてきた。

    Tôi đã tiếp tục công việc theo cách và khả năng của mình.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

のもとで nêu môi trường hoặc sự hướng dẫn; を込めて gửi tâm ý vào hành động. ところを thường cảm ơn vì đã làm phiền trong hoàn cảnh bận; 手前 là ràng buộc do lời nói hoặc vị thế. もそこそこに là làm qua loa rồi vội, なりに là theo khả năng riêng.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~なりに/~なりのĐứng ở lập trường, đối ứng với~私わたくしなりに、研究けんきゅうを続つづけてきた。
Tôi đã tiếp tục nghiên cứu theo cách và khả năng của mình.
~のもとで/ もとに  Dưới sự…専門家せんもんかの指導しどうのもとで、研究けんきゅうを続つづけた。
Tôi tiếp tục nghiên cứu dưới sự hướng dẫn của chuyên gia.
~をこめて  Dồn cả, với tất cả, chứa chan会議かいぎの関係者かんけいしゃに、感謝かんしゃを込こめて手紙てがみを書かいた。
Tôi viết thư gửi những người liên quan đến cuộc họp với lòng biết ơn.
~ところをVào lúc, khi...お忙いそがしいところを、会議かいぎにお越こしいただきありがとうございます。
Cảm ơn quý vị đã đến cuộc họp dù đang bận rộn.
~手前Chính vì~資料しりょうを確認かくにんすると約束やくそくした手前てまえ、今いまさら断ことわれない。
Vì đã hứa sẽ kiểm tra tài liệu, giờ tôi không thể từ chối.

Ý kiến đóng góp (0)