~なりに/~なりの
nari ni
Đứng ở lập trường, đối ứng với~
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
N/plain clause + なりに/なりのN
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Đánh giá cách làm phù hợp vị thế hoặc khả năng riêng, không nhất thiết hoàn hảo.
Ví dụ 例文
-
私なりに、研究を続けてきた。
Tôi đã tiếp tục nghiên cứu theo cách và khả năng của mình.
-
私なりに、練習を続けてきた。
Tôi đã tiếp tục luyện tập theo cách và khả năng của mình.
-
私なりに、勉強を続けてきた。
Tôi đã tiếp tục học tập theo cách và khả năng của mình.
-
私なりに、準備を続けてきた。
Tôi đã tiếp tục chuẩn bị theo cách và khả năng của mình.
-
私なりに、仕事を続けてきた。
Tôi đã tiếp tục công việc theo cách và khả năng của mình.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
のもとで nêu môi trường hoặc sự hướng dẫn; を込めて gửi tâm ý vào hành động. ところを thường cảm ơn vì đã làm phiền trong hoàn cảnh bận; 手前 là ràng buộc do lời nói hoặc vị thế. もそこそこに là làm qua loa rồi vội, なりに là theo khả năng riêng.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~なりに/~なりの | Đứng ở lập trường, đối ứng với~ | 私なりに、研究を続けてきた。 Tôi đã tiếp tục nghiên cứu theo cách và khả năng của mình. |
| ~のもとで/ もとに | Dưới sự… | 専門家の指導のもとで、研究を続けた。 Tôi tiếp tục nghiên cứu dưới sự hướng dẫn của chuyên gia. |
| ~をこめて | Dồn cả, với tất cả, chứa chan | 会議の関係者に、感謝を込めて手紙を書いた。 Tôi viết thư gửi những người liên quan đến cuộc họp với lòng biết ơn. |
| ~ところを | Vào lúc, khi... | お忙しいところを、会議にお越しいただきありがとうございます。 Cảm ơn quý vị đã đến cuộc họp dù đang bận rộn. |
| ~手前 | Chính vì~ | 資料を確認すると約束した手前、今さら断れない。 Vì đã hứa sẽ kiểm tra tài liệu, giờ tôi không thể từ chối. |
Ý kiến đóng góp (0)