~並み
nami
Giống như là~
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
N + 並み(の/に)
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
So sánh với mức thông thường của một nhóm; không nhất thiết là so sánh khen.
Ví dụ 例文
-
彼には、教師並みの専門知識がある。
Anh ấy có kiến thức chuyên môn ngang với một giáo viên.
-
彼には、医師並みの専門知識がある。
Anh ấy có kiến thức chuyên môn ngang với một bác sĩ.
-
彼には、指導者並みの専門知識がある。
Anh ấy có kiến thức chuyên môn ngang với một người lãnh đạo.
-
彼には、経営者並みの専門知識がある。
Anh ấy có kiến thức chuyên môn ngang với một người điều hành.
-
彼には、政治家並みの専門知識がある。
Anh ấy có kiến thức chuyên môn ngang với một chính trị gia.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
ごとく và かのように so sánh; んばかりに cường điệu như sắp làm. とばかりに suy lời không nói từ hành động. ともつかない là khó phân loại, ともなく là không chủ đích hoặc không rõ, còn 並み chỉ ngang mức chuẩn.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~並み | Giống như là~ | 彼には、教師並みの専門知識がある。 Anh ấy có kiến thức chuyên môn ngang với một giáo viên. |
| ~かのようだ/~かのような/~かのように | Với vẻ giống như là~ | 彼は教師であるかのように話す。 Anh ấy nói cứ như thể mình là giáo viên. |
| ごとき/ごとく | Giống như, như là, ví như, cỡ như | 彼は教師のごとく振る舞った。 Anh ấy hành xử tựa như một giáo viên. |
| ~とばかり(に) | Cứ như là, giống như là~ | 会議が終わると、彼は「もう帰ろう」とばかりに立ち上がった。 Khi cuộc họp kết thúc, anh ấy đứng dậy như muốn nói “về thôi”. |
| ~とも~ともつかぬ/ともつかない | A hay B không rõ, A hay B không biết | 会議の会場から、笑いとも泣き声ともつかない声が聞こえた。 Từ địa điểm cuộc họp vọng ra tiếng không rõ là cười hay khóc. |
Ý kiến đóng góp (0)