~ちゃう
chau
là thể thông thường của てしまう nghĩa giống hoàn toàn với てしまう được dùng trong văn nói hàng ngày. 1. ~てしまう → ~ちゃう 2. ~でしまう → ~じゃう 3. ~てしまった → ~ちゃっ...
N4JLPT
Ý nghĩa 意味
Cấu trúc 接続
động từ thể ます bỏ ます+ちゃう/じゃう
Chi tiết cấu trúc
động từ thể ます bỏ ます + ちゃう/じゃう
Ví dụ 例文
-
宿題をしちゃう。
Tôi sẽ làm cho xong bài tập.
-
妻:「あ、もう10時だよ。急がないと新幹線が出発しちゃう 。」
Vợ: Ôi, đã mười giờ rồi. Không nhanh lên thì tàu shinkansen sẽ chạy mất.
-
夫:「本当だ。急ごう。」
Chồng: Đúng thật. Nhanh lên thôi.
-
彼女に振られちゃった。
Tôi bị cô ấy đá mất rồi
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
始める gắn với thân động từ để nói bắt đầu; 直す nói làm lại hoặc sửa lại. ちゃう là dạng hội thoại của てしまう, có thể chỉ hoàn tất hoặc tiếc nuối. すでに nói việc đã xảy ra; ことになっている nói điều đã được sắp xếp hay quy định.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~ちゃう | là thể thông thường của てしまう nghĩa giống hoàn toàn với てしまう được dùng trong văn nói hàng ngày. 1. ~てしまう → ~ちゃう 2. ~でしまう → ~じゃう 3. ~てしまった → ~ちゃっ... | 宿題をしちゃう。 Tôi sẽ làm cho xong bài tập. |
| ~ことになっている | Đã được quy định; đã có lịch | この寮では、夜十時以降は静かにすることになっている。 Ở ký túc xá này có quy định giữ yên lặng sau mười giờ tối. |
| ~すでに | Đã, rồi, hoàn toàn Chỉ việc đã xong, đã hoàn tất rồi | 彼が駅に着いたとき、列車はすでに30分前に出発していた。 khi anh ấy tới nhà ga thì tàu hỏa đã chạy 30 phút trước rồi |
| ~始める | Sẽ bắt đầu~ start; begin | 先週からうちで犬を飼い始めました。とてもかわいいです。 Nhà tôi bắt đầu nuôi chó từ tuần trước. Nó rất dễ thương. |
| 〜なおす | Làm lại... Biểu hiện khi làm lần đầu không được muốn sửa lại / làm lại | 昨日、1か月前から編んでいたセーターが完成した。途中で間違えて、何度かやり直したけれど、完成させることができてよかった。 Hôm qua tôi hoàn thành chiếc áo len đã đan suốt một tháng. Giữa chừng có lỗi phải làm lại vài lần, nhưng tôi rất vui vì đã hoàn thành. |
Ý kiến đóng góp (0)