Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~なまじ~(ものだ)から

namaji kara

Chính vì…nên

N1JLPT

Cấu trúc 接続

なまじ(っか)+ clause + から/ばかりに
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Có một ít khả năng hoặc điều kiện chưa đủ, ngược lại gây kết quả xấu; không phải nguyên nhân trung tính.

Ví dụ 例文

  1. なまじ日本語にほんごに自信じしんがあったものだから、準備じゅんびを怠おこたった。

    Chính vì hơi tự tin về tiếng Nhật nên tôi đã lơ là chuẩn bị.

  2. なまじ英語えいごに自信じしんがあったものだから、準備じゅんびを怠おこたった。

    Chính vì hơi tự tin về tiếng Anh nên tôi đã lơ là chuẩn bị.

  3. なまじ料理りょうりに自信じしんがあったものだから、準備じゅんびを怠おこたった。

    Chính vì hơi tự tin về nấu ăn nên tôi đã lơ là chuẩn bị.

  4. なまじ運転うんてんに自信じしんがあったものだから、準備じゅんびを怠おこたった。

    Chính vì hơi tự tin về lái xe nên tôi đã lơ là chuẩn bị.

  5. なまじ接客せっきゃくに自信じしんがあったものだから、準備じゅんびを怠おこたった。

    Chính vì hơi tự tin về phục vụ khách hàng nên tôi đã lơ là chuẩn bị.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

せいで quy nguyên nhân cho điều xấu; あまり là quá mức dẫn đến kết quả. ものだから thường phân trần, とあって nêu hoàn cảnh đặc biệt có thật. ゆえに và こととて có tính văn viết; ばこそ nhấn mạnh chính lý do ấy.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~なまじ~(ものだ)からChính vì…nênなまじ日本語にほんごに自信じしんがあったものだから、準備じゅんびを怠おこたった。
Chính vì hơi tự tin về tiếng Nhật nên tôi đã lơ là chuẩn bị.
~ものですから/~ものだからVì~会議かいぎが長引ながびいたものですから、遅おくれてしまいました。
Vì cuộc họp kéo dài nên tôi đã đến muộn.
~あまり  Vì … bất thường nên研究けんきゅうに熱中ねっちゅうするあまり、食事しょくじを忘わすれた。
Vì quá mải mê nghiên cứu, tôi quên cả ăn.
~せいだ、~せいで、~せいか Tại vì, Do, bởi, tại, ~ giải thích một nguyên nhân mang kết quả xấu, không tốt, đồng thời thể hiện cảm xúc ân hận và tiếc nuối của người nói.Thường được sử dụng dưới dạng "để đổ lỗ...会議かいぎが長引ながびいたせいで、電車でんしゃに乗のり遅おくれた。
Tại cuộc họp kéo dài nên tôi bị lỡ tàu.
~とあってVì ~ nên ~初はじめての会議かいぎとあって、皆みなが緊張きんちょうしていた。
Vì là lần đầu tham gia cuộc họp, mọi người đều căng thẳng.

Ý kiến đóng góp (0)