~なかなか~ない
nakanaka nai
Mãi mà… , mãi mới… ~なかなか~ない là phó từ biểu thị mức độ, khi làm chức năng biểu thị nghĩa cho động từ thì sẽ được đặt trước động từ. Diễn tả ý để thực hiện một điều gì đó khá m...
N5JLPT
Ý nghĩa 意味
Mãi mà… , mãi mới…
~なかなか~ない là phó từ biểu thị mức độ, khi làm chức năng biểu thị nghĩa cho động từ thì sẽ được đặt trước động từ.
Diễn tả ý để thực hiện một điều gì đó khá mất thời gian, sức lực và rất khó thực hiện
Cấu trúc 接続
~なかな + V + ない
Ví dụ 例文
-
なかなか寝ません。
Mãi mà vẫn không chịu ngủ.
-
この問題はなかなか解けない。
Vấn đề này mãi vẫn chưa giải được.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
あまり~ない là không nhiều hoặc không lắm; 全然~ない phủ định hoàn toàn. なかなか~ない nói khó đạt điều mong muốn, còn めったに~ない nói tần suất hiếm. ちっとも~ない nhấn mạnh không chút nào.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~なかなか~ない | Mãi mà… , mãi mới… ~なかなか~ない là phó từ biểu thị mức độ, khi làm chức năng biểu thị nghĩa cho động từ thì sẽ được đặt trước động từ. Diễn tả ý để thực hiện một điều gì đó khá m... | なかなか寝ません。 Mãi mà vẫn không chịu ngủ. |
| ~あまり~ない | Không...lắm 「あまり」là phó từ biểu thị mức độ. Khi làm chức năng bổ nghĩa cho tính từ thì 「あまり」 được đặt trước tính từ. 「あまり」là phó từ biểu thị mức độ. Khi làm chức năn... | この文法が、あまり分かりません。教えてください。 Tôi không hiểu rõ mẫu ngữ pháp này lắm. Xin hãy giải thích cho tôi. |
| ~全然~ない | Hoàn toàn~không … ~ 全然~ません ~ đóng vai trò là phó từ biểu thị mức độ, khi làm chức năng bổ nghĩa cho động từ thì được đặt trước động từ. Mang ý nghĩa hoàn toàn…không, thì luôn... | お金が全然ありません。 Tôi hoàn toàn không có tiền. |
| ちっとも~ない | một chút cũng không, không…chút nào. Dùng để nhấn mạnh việc mang ý nghĩa phủ định đó | 会議が延期されても、ちっとも困らない。 Dù cuộc họp bị hoãn, tôi cũng chẳng khó xử chút nào. |
| めったに~ない | Hiếm khi, hầu như không ... làm gì đó | 私は外にめったに出かけない。 Tôi hiếm khi ra ngoài. |
Ý kiến đóng góp (0)