Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~なかなか~ない

nakanaka nai

Mãi mà… , mãi mới… ~なかなか~ない là phó từ biểu thị mức độ, khi làm chức năng biểu thị nghĩa cho động từ thì sẽ được đặt trước động từ. Diễn tả ý để thực hiện một điều gì đó khá m...

N5JLPT

Ý nghĩa 意味

Mãi mà… , mãi mới… ~なかなか~ない là phó từ biểu thị mức độ, khi làm chức năng biểu thị nghĩa cho động từ thì sẽ được đặt trước động từ. Diễn tả ý để thực hiện một điều gì đó khá mất thời gian, sức lực và rất khó thực hiện

Cấu trúc 接続

~なかな + V + ない

Ví dụ 例文

  1. なかなか寝ねません。

    Mãi mà vẫn không chịu ngủ.

  2. この問題もんだいはなかなか解とけない。

    Vấn đề này mãi vẫn chưa giải được.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

あまり~ない là không nhiều hoặc không lắm; 全然~ない phủ định hoàn toàn. なかなか~ない nói khó đạt điều mong muốn, còn めったに~ない nói tần suất hiếm. ちっとも~ない nhấn mạnh không chút nào.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~なかなか~ないMãi mà… , mãi mới… ~なかなか~ない là phó từ biểu thị mức độ, khi làm chức năng biểu thị nghĩa cho động từ thì sẽ được đặt trước động từ. Diễn tả ý để thực hiện một điều gì đó khá m...なかなか寝ねません。
Mãi mà vẫn không chịu ngủ.
~あまり~ないKhông...lắm 「あまり」là phó từ biểu thị mức độ. Khi làm chức năng bổ nghĩa cho tính từ thì 「あまり」 được đặt trước tính từ. 「あまり」là phó từ biểu thị mức độ. Khi làm chức năn...この文法ぶんぽうが、あまり分わかりません。教おしえてください。
Tôi không hiểu rõ mẫu ngữ pháp này lắm. Xin hãy giải thích cho tôi.
~全然~ないHoàn toàn~không … ~ 全然~ません ~ đóng vai trò là phó từ biểu thị mức độ, khi làm chức năng bổ nghĩa cho động từ thì được đặt trước động từ. Mang ý nghĩa hoàn toàn…không, thì luôn...お金かねが全然ぜんぜんありません。
Tôi hoàn toàn không có tiền.
ちっとも~ないmột chút cũng không, không…chút nào. Dùng để nhấn mạnh việc mang ý nghĩa phủ định đó会議かいぎが延期えんきされても、ちっとも困こまらない。
Dù cuộc họp bị hoãn, tôi cũng chẳng khó xử chút nào.
めったに~ないHiếm khi, hầu như không ... làm gì đó私わたくしは外そとにめったに出でかけない。
Tôi hiếm khi ra ngoài.

Ý kiến đóng góp (0)