~あまり~ない
amari nai
Không...lắm 「あまり」là phó từ biểu thị mức độ. Khi làm chức năng bổ nghĩa cho tính từ thì 「あまり」 được đặt trước tính từ. 「あまり」là phó từ biểu thị mức độ. Khi làm chức năn...
N5JLPT
Ý nghĩa 意味
Không...lắm
「あまり」là phó từ biểu thị mức độ. Khi làm chức năng bổ nghĩa cho tính từ thì 「あまり」 được đặt trước tính từ.
「あまり」là phó từ biểu thị mức độ. Khi làm chức năng bổ nghĩa cho động từ thì 「あまり」 được đặt trước động từ
Cấu trúc 接続
あまり+ adj+ ないあまり + V + ない
Ví dụ 例文
-
この文法が、あまり分かりません。教えてください。
Tôi không hiểu rõ mẫu ngữ pháp này lắm. Xin hãy giải thích cho tôi.
-
テレビはあまり見ませんが、きらいじゃありません。
Tôi không xem tivi nhiều nhưng không ghét nó.
-
最近、姉とあまり会っていませんが、会いたいです。
Gần đây tôi không gặp chị gái nhiều nên muốn gặp chị.
-
冷たい飲み物があまり好きじゃありません。
Tôi không thích đồ uống lạnh lắm.
-
この食べ物は、あまりおいしくありませんでした。
Món ăn này không ngon lắm.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
あまり~ない là không nhiều hoặc không lắm; 全然~ない phủ định hoàn toàn. なかなか~ない nói khó đạt điều mong muốn, còn めったに~ない nói tần suất hiếm. ちっとも~ない nhấn mạnh không chút nào.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~あまり~ない | Không...lắm 「あまり」là phó từ biểu thị mức độ. Khi làm chức năng bổ nghĩa cho tính từ thì 「あまり」 được đặt trước tính từ. 「あまり」là phó từ biểu thị mức độ. Khi làm chức năn... | この文法が、あまり分かりません。教えてください。 Tôi không hiểu rõ mẫu ngữ pháp này lắm. Xin hãy giải thích cho tôi. |
| ~全然~ない | Hoàn toàn~không … ~ 全然~ません ~ đóng vai trò là phó từ biểu thị mức độ, khi làm chức năng bổ nghĩa cho động từ thì được đặt trước động từ. Mang ý nghĩa hoàn toàn…không, thì luôn... | お金が全然ありません。 Tôi hoàn toàn không có tiền. |
| ~なかなか~ない | Mãi mà… , mãi mới… ~なかなか~ない là phó từ biểu thị mức độ, khi làm chức năng biểu thị nghĩa cho động từ thì sẽ được đặt trước động từ. Diễn tả ý để thực hiện một điều gì đó khá m... | なかなか寝ません。 Mãi mà vẫn không chịu ngủ. |
| ちっとも~ない | một chút cũng không, không…chút nào. Dùng để nhấn mạnh việc mang ý nghĩa phủ định đó | 会議が延期されても、ちっとも困らない。 Dù cuộc họp bị hoãn, tôi cũng chẳng khó xử chút nào. |
| めったに~ない | Hiếm khi, hầu như không ... làm gì đó | 私は外にめったに出かけない。 Tôi hiếm khi ra ngoài. |
Ý kiến đóng góp (0)