Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~あまり~ない

amari nai

Không...lắm 「あまり」là phó từ biểu thị mức độ. Khi làm chức năng bổ nghĩa cho tính từ thì 「あまり」 được đặt trước tính từ. 「あまり」là phó từ biểu thị mức độ. Khi làm chức năn...

N5JLPT

Ý nghĩa 意味

Không...lắm 「あまり」là phó từ biểu thị mức độ. Khi làm chức năng bổ nghĩa cho tính từ thì 「あまり」 được đặt trước tính từ. 「あまり」là phó từ biểu thị mức độ. Khi làm chức năng bổ nghĩa cho động từ thì 「あまり」 được đặt trước động từ

Cấu trúc 接続

あまり+ adj+ ないあまり + V + ない

Ví dụ 例文

  1. この文法ぶんぽうが、あまり分わかりません。教おしえてください。

    Tôi không hiểu rõ mẫu ngữ pháp này lắm. Xin hãy giải thích cho tôi.

  2. テレビはあまり見みませんが、きらいじゃありません。

    Tôi không xem tivi nhiều nhưng không ghét nó.

  3. 最近さいきん、姉あねとあまり会あっていませんが、会あいたいです。

    Gần đây tôi không gặp chị gái nhiều nên muốn gặp chị.

  4. 冷つめたい飲のみ物ものがあまり好すきじゃありません。

    Tôi không thích đồ uống lạnh lắm.

  5. この食たべ物ものは、あまりおいしくありませんでした。

    Món ăn này không ngon lắm.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

あまり~ない là không nhiều hoặc không lắm; 全然~ない phủ định hoàn toàn. なかなか~ない nói khó đạt điều mong muốn, còn めったに~ない nói tần suất hiếm. ちっとも~ない nhấn mạnh không chút nào.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~あまり~ないKhông...lắm 「あまり」là phó từ biểu thị mức độ. Khi làm chức năng bổ nghĩa cho tính từ thì 「あまり」 được đặt trước tính từ. 「あまり」là phó từ biểu thị mức độ. Khi làm chức năn...この文法ぶんぽうが、あまり分わかりません。教おしえてください。
Tôi không hiểu rõ mẫu ngữ pháp này lắm. Xin hãy giải thích cho tôi.
~全然~ないHoàn toàn~không … ~ 全然~ません ~ đóng vai trò là phó từ biểu thị mức độ, khi làm chức năng bổ nghĩa cho động từ thì được đặt trước động từ. Mang ý nghĩa hoàn toàn…không, thì luôn...お金かねが全然ぜんぜんありません。
Tôi hoàn toàn không có tiền.
~なかなか~ないMãi mà… , mãi mới… ~なかなか~ない là phó từ biểu thị mức độ, khi làm chức năng biểu thị nghĩa cho động từ thì sẽ được đặt trước động từ. Diễn tả ý để thực hiện một điều gì đó khá m...なかなか寝ねません。
Mãi mà vẫn không chịu ngủ.
ちっとも~ないmột chút cũng không, không…chút nào. Dùng để nhấn mạnh việc mang ý nghĩa phủ định đó会議かいぎが延期えんきされても、ちっとも困こまらない。
Dù cuộc họp bị hoãn, tôi cũng chẳng khó xử chút nào.
めったに~ないHiếm khi, hầu như không ... làm gì đó私わたくしは外そとにめったに出でかけない。
Tôi hiếm khi ra ngoài.

Ý kiến đóng góp (0)