~ませんか
masenka
Anh/chị cùng……với tôi không? won’t you A (with me); why don’t we A Mẫu câu dạng này dùng để mời hoặc đề nghị người nghe cùng với mình làm một việc gì đó.
N5JLPT
Cấu trúc 接続
động từ bỏ ます+ませんか 食べる => 食べませんか行く=> 行きませんか
Chi tiết cấu trúc
động từ bỏ ます + ませんか 食べる => 食べませんか行く=> 行きませんか
Ví dụ 例文
-
今日、一緒にコーヒーを飲みませんか。
Hôm nay bạn có muốn uống cà phê cùng tôi không?
-
来週、旅行をしませんか。
Tuần sau bạn có muốn đi du lịch không?
-
今夜、一緒に日本語を勉強しませんか。
Tối nay bạn có muốn cùng học tiếng Nhật không?
-
ちょっと暑いですね、窓を開けませんか。
Hơi nóng nhỉ. Chúng ta mở cửa sổ nhé?
-
もう8時です。家へ帰りませんか。
Đã tám giờ rồi. Chúng ta về nhà nhé?
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
ませんか thường mời người nghe cùng làm. ましょう đề nghị cùng làm hoặc thể hiện ý chí theo ngữ cảnh; ましょうか có thể đề nghị giúp. ようと思う nói ý định của người nói, không tự nó là lời mời.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~ませんか | Anh/chị cùng……với tôi không? won’t you A (with me); why don’t we A Mẫu câu dạng này dùng để mời hoặc đề nghị người nghe cùng với mình làm một việc gì đó. | 今日、一緒にコーヒーを飲みませんか。 Hôm nay bạn có muốn uống cà phê cùng tôi không? |
| 〜ようとおもう、〜うとおもう | Định làm… Dùng khi miêu tả quyết tâm về kế hoạch, dự định đã suy nghĩ tại thời điểm nói | 明日は早く起きようと思います。 Ngày mai tôi dự định dậy sớm. |
| ~ましょう | Chúng ta hãy cùng ~ Let’s… Diễn tả sự thôi thúc cùng nhau làm việc gì đó. Nằm trong mẫu câu thường dùng để rủ rê người nghe cùng làm việc gì đó | ちょっと、休みましょう。 Chúng ta nghỉ một chút nhé. |
| ~ましょうか | Tôi ~ hộ cho anh nhéDiễn tả sự xin phéplàm một hành động gì đó để giúp đỡ người khác~ ましょうか?~ Thường được dùng trong mẫu câu rủ rê, yêu cầu, thuyết phục người đối diện cùng là... | 重いですね。持ちましょうか。 Nặng nhỉ. Để tôi mang giúp nhé? |
Ý kiến đóng góp (0)