Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~Vるようになる

Bắt đầu ~

N4JLPT

Ví dụ 例文

  1. 最近さいきん、毎朝まいあさ運動うんどうするようになりました。

    Gần đây tôi bắt đầu có thói quen vận động mỗi sáng.

  2. 大学だいがくに入はいってから、本ほんをよく読よむようになりました。

    Từ khi vào đại học, tôi bắt đầu đọc sách thường xuyên.

  3. 健康けんこうのために、野菜やさいをたくさん食たべるようになりました。

    Vì sức khỏe, tôi bắt đầu ăn nhiều rau.

  4. 日本にっぽんに来きてから、電車でんしゃを使つかうようになりました。

    Từ khi đến Nhật, tôi bắt đầu thường đi tàu.

  5. 最近さいきんは夜よる遅おそくまで起おきていないようになりました。

    Gần đây tôi không còn thức đến khuya nữa.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

く/にする chủ động làm thay đổi trạng thái; になる nói trạng thái trở thành. ようになる có thể nói bắt đầu một hành vi hoặc đạt khả năng tùy động từ. てくる nhìn quá trình thay đổi hướng tới hiện tại; cần phân biệt thay đổi do chủ ý và thay đổi được quan sát.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~VるようになるBắt đầu ~最近さいきん、毎朝まいあさ運動うんどうするようになりました。
Gần đây tôi bắt đầu có thói quen vận động mỗi sáng.
~く/ ~にするLàm gì đó một cách…部屋へやを明あかるくしました。
Tôi đã làm cho căn phòng sáng hơn.
~V可能形ようになるĐã có thể~ひらがなが読よめるようになりました。
Tôi đã có thể đọc được hiragana.
〜ようになるTrở nên, trở thành日本語にほんごが話はなせるようになりました。
Tôi đã có thể nói được tiếng Nhật.
~になるTrở thành, trở nên Diễn tả một hành vi trong tương lai sẽ phát sinh một kết quả nào đó.今年ことしの7月がつに大学生だいがくせいになります。
Vào tháng 7 này tôi sẽ trở thành sinh viên.

Ý kiến đóng góp (0)