~などもってのほかだ
nado motte no hoka da
Không tha thứ được, nghiêm cấm, không được
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
N/V dictionary + などもってのほかだ
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Phê phán mạnh điều vượt khỏi giới hạn chấp nhận, không chỉ nói không cần làm.
Ví dụ 例文
-
うそをつくなどもってのほかだ。
Việc nói dối là điều hoàn toàn không thể chấp nhận.
-
秘密を漏らすなどもってのほかだ。
Việc tiết lộ bí mật là điều hoàn toàn không thể chấp nhận.
-
約束を破るなどもってのほかだ。
Việc thất hứa là điều hoàn toàn không thể chấp nhận.
-
仲間を裏切るなどもってのほかだ。
Việc phản bội đồng đội là điều hoàn toàn không thể chấp nhận.
-
責任を放棄するなどもってのほかだ。
Việc trốn tránh trách nhiệm là điều hoàn toàn không thể chấp nhận.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
たる nêu phẩm chất của vai trò; たらんとする là phấn đấu trở thành. まじき và ともあろう者が phê phán hành vi không xứng. べからず cấm đoán, てしかるべきだ nêu điều hợp lẽ. Các mẫu này khá mạnh hoặc cổ, cần chú ý quan hệ giao tiếp.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~などもってのほかだ | Không tha thứ được, nghiêm cấm, không được | うそをつくなどもってのほかだ。 Việc nói dối là điều hoàn toàn không thể chấp nhận. |
| ~たる | Là, nếu là, đã là | 教師たる者、責任ある行動を取るべきだ。 Đã là giáo viên thì phải hành động có trách nhiệm. |
| ~まじき | Không được phép~ | これは教師にあるまじき行為だ。 Đây là hành vi không được phép có ở một giáo viên. |
| ~べからず | Không nên, không được làm điều gì~ | 展示品に触れるべからず。 Không được chạm vào hiện vật trưng bày. |
| ~ではあるまいし | Vì không phải…nên … Vế sau thường là đánh giá, quan điểm, hay cảnh báo mang tính phủ định hành động ở vế trước. | 教師ではあるまいし、専門的な説明まではできない。 Tôi đâu phải giáo viên nên không thể giải thích đến mức chuyên môn. |
Ý kiến đóng góp (0)