~があります
gaarimasu
Có… Mẫu câu này dùng để nói về nơi ở, sự hiện hữu của đồ vật. Những vật ở đây sẽ làm chủ ngữ trong câu, và được biểu thị bằng trợ từ「が」 「があります」dùng cho đối tượng cố định,...
N5JLPT
Ý nghĩa 意味
Có…
Mẫu câu này dùng để nói về nơi ở, sự hiện hữu của đồ vật. Những vật ở đây sẽ làm chủ ngữ trong câu, và được biểu thị bằng trợ từ「が」
「があります」dùng cho đối tượng cố định, không chuyển động được như đồ đạc, cây cối
Cấu trúc 接続
N+があります
Danh từ
Chi tiết cấu trúc
N + があります
Ví dụ 例文
-
テーブルの上にコンピュータがあります。
Có một chiếc máy tính trên bàn.
-
1キロくらい行くと、スーパーがあります。
Đi khoảng một kilômét thì có siêu thị.
-
お金があります。
Tôi có tiền.
-
あなたと彼女の意見には違いがありますか
Ý kiến của bạn và cô ấy có khác nhau không?
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
ある dùng cho sự hiện hữu của vật hoặc sự việc, いる cho người và động vật. Số lượng đi với động từ cần đúng trợ số từ. に~回 nêu tần suất trong một khoảng; 数量も có thể nhấn số lượng lớn hơn kỳ vọng.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~があります | Có… Mẫu câu này dùng để nói về nơi ở, sự hiện hữu của đồ vật. Những vật ở đây sẽ làm chủ ngữ trong câu, và được biểu thị bằng trợ từ「が」 「があります」dùng cho đối tượng cố định,... | テーブルの上にコンピュータがあります。 Có một chiếc máy tính trên bàn. |
| ~がいます | Có… Mẫu câu này dùng để nói về nơi ở, sự hiện hữu của người, động vật. Người, động vật ở đây sẽ làm chủ ngữ trong câu, và được biểu thị bằng trợ từ「が」 「がいます」Được dùng cho... | 女の子がいます。 Có một cô gái. |
| ~助詞+数量 | Tương ứng với động từ...chỉ số lượng Thông thường thì ~ 動詞+ 数量 ~ được đặt trước động từ mà nó bổ nghĩa, trừ trường hợp của lượng từ chỉ thời gian. | みかんを4つ買いました。 Tôi đã mua bốn quả quýt. |
| ~に~回(かい) | Làm ~ lần trong khoảng thời gian ~ Diễn tả tuần suất làm việc gì đó trong một khoảng thời gian | 私は 一月に2回映画を見ます。 Tôi xem phim hai lần một tháng. |
| 数量も | tới tận , cũng tới ... biểu hiện thái độ kinh ngạc của người nói vì số lượng nhiều, | トムさんは漫画を100冊も持っています。 Tom có đến một trăm cuốn truyện tranh. |
Ý kiến đóng góp (0)