Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~があります

gaarimasu

Có… Mẫu câu này dùng để nói về nơi ở, sự hiện hữu của đồ vật. Những vật ở đây sẽ làm chủ ngữ trong câu, và được biểu thị bằng trợ từ「が」 「があります」dùng cho đối tượng cố định,...

N5JLPT

Ý nghĩa 意味

Có… Mẫu câu này dùng để nói về nơi ở, sự hiện hữu của đồ vật. Những vật ở đây sẽ làm chủ ngữ trong câu, và được biểu thị bằng trợ từ「が」 「があります」dùng cho đối tượng cố định, không chuyển động được như đồ đạc, cây cối

Cấu trúc 接続

N+があります Danh từ
Chi tiết cấu trúc
N + があります

Ví dụ 例文

  1. テーブルの上うえにコンピュータがあります。

    Có một chiếc máy tính trên bàn.

  2. 1キロくらい行いくと、スーパーがあります。

    Đi khoảng một kilômét thì có siêu thị.

  3. お金かねがあります。

    Tôi có tiền.

  4. あなたと彼女かのじょの意見いけんには違ちがいがありますか

    Ý kiến của bạn và cô ấy có khác nhau không?

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

ある dùng cho sự hiện hữu của vật hoặc sự việc, いる cho người và động vật. Số lượng đi với động từ cần đúng trợ số từ. に~回 nêu tần suất trong một khoảng; 数量も có thể nhấn số lượng lớn hơn kỳ vọng.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~がありますCó… Mẫu câu này dùng để nói về nơi ở, sự hiện hữu của đồ vật. Những vật ở đây sẽ làm chủ ngữ trong câu, và được biểu thị bằng trợ từ「が」 「があります」dùng cho đối tượng cố định,...テーブルの上うえにコンピュータがあります。
Có một chiếc máy tính trên bàn.
~がいますCó… Mẫu câu này dùng để nói về nơi ở, sự hiện hữu của người, động vật. Người, động vật ở đây sẽ làm chủ ngữ trong câu, và được biểu thị bằng trợ từ「が」 「がいます」Được dùng cho...女おんなの子こがいます。
Có một cô gái.
~助詞+数量Tương ứng với động từ...chỉ số lượng Thông thường thì ~ 動詞+ 数量 ~ được đặt trước động từ mà nó bổ nghĩa, trừ trường hợp của lượng từ chỉ thời gian.みかんを4つ買かいました。
Tôi đã mua bốn quả quýt.
~に~回(かい)Làm ~ lần trong khoảng thời gian ~ Diễn tả tuần suất làm việc gì đó trong một khoảng thời gian私わたくしは 一いち月がつに2回かい映画えいがを見みます。
Tôi xem phim hai lần một tháng.
数量もtới tận , cũng tới ... biểu hiện thái độ kinh ngạc của người nói vì số lượng nhiều,トムさんは漫画まんがを100冊さつも持もっています。
Tom có đến một trăm cuốn truyện tranh.

Ý kiến đóng góp (0)