Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~まま

mama

Cứ để nguyên, vẫn giữ nguyên tình trạng

N3JLPT

Cấu trúc 接続

Vた+まま/Vない+まま/Nの+まま/い形容詞+まま/な形容詞+な+まま。

Giải thích 説明

Diễn tả một trạng thái vẫn được giữ nguyên khi hành động khác diễn ra. Vたまま nói trạng thái sau hành động vẫn tiếp tục; Vないまま nói một việc chưa được làm. Không dùng mẫu này chỉ để liệt kê hai hành động đồng thời không có ý giữ nguyên trạng thái.

Ví dụ 例文

  1. 窓まどを開あけたまま出でかけてしまいました。

    Tôi đã ra ngoài mà để cửa sổ mở nguyên.

  2. 靴くつを履はいたまま部屋へやに入はいらないでください。

    Xin đừng đi vào phòng khi vẫn mang giày.

  3. 朝あさご飯はんを食たべないまま会社かいしゃへ行いきました。

    Tôi đi làm mà chưa ăn sáng.

  4. この町まちの景色けしきは昔むかしのままです。

    Cảnh vật thị trấn này vẫn như ngày xưa.

  5. 電気でんきをつけたまま寝ねてしまいました。

    Tôi ngủ quên khi đèn vẫn bật.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

まま nhấn mạnh trạng thái vẫn giữ nguyên. うちに nhấn mạnh khoảng thời gian còn cơ hội hoặc thay đổi diễn ra trong quá trình; ないうちに là trước khi sự việc xảy ra. て以来 lấy một sự kiện làm mốc cho trạng thái kéo dài về sau.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~ままCứ để nguyên, vẫn giữ nguyên tình trạng窓まどを開あけたまま出でかけてしまいました。
Tôi đã ra ngoài mà để cửa sổ mở nguyên.
~ないうちにTrước khi…雨あめが降ふらないうちに、洗濯物せんたくものを取とり込こみましょう。
Hãy mang quần áo vào trước khi trời mưa.
~うちにTrong lúc~若わかいうちに、いろいろな国くにを見みてみたいです。
Tôi muốn đến thăm nhiều nước khi còn trẻ.
~て以来Kể từ, suốt từ~日本にっぽんに来きて以来いらい、毎日まいにち電車でんしゃで通勤つうきんしています。
Từ khi đến Nhật, ngày nào tôi cũng đi làm bằng tàu.

Ý kiến đóng góp (0)