Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~つもり

tsumori

Dự định~, Quyết định~, Có ý định Thể hiện ý chí, dự định trong tương lai xa hơn so với ようとおもいます。

N4JLPT

Cấu trúc 接続

V辞書形(thể từ điển)+つもり
Chi tiết cấu trúc

 

V辞書形(thể từ điển) + つもり

 

Ví dụ 例文

  1. 週末しゅうまつは何なんをするつもりですか。

    Cuối tuần bạn định làm gì?

  2. 来年らいねん、日本にっぽんに行いくつもりです。

    Năm sau tôi định đến Nhật.

  3. 将来しょうらい、医者いしゃになるつもりです。

    Sau này tôi định trở thành bác sĩ.

  4. 将来しょうらい、日本にっぽんで働はたらくつもりです。

    Sau này tôi định làm việc ở Nhật.

  5. 明日あすの飲のみ会かいは、どこでするつもりですか。

    Bạn định tổ chức buổi nhậu ngày mai ở đâu?

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

ことにする nêu quyết định của bản thân; ことになる nêu kết quả được quyết định do người khác hoặc hoàn cảnh. つもり và ようと思う nói ý định, 予定 nói lịch đã dự kiến. Thể ý chí tự nó chưa khẳng định đã có lịch hẹn.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~つもりDự định~, Quyết định~, Có ý định Thể hiện ý chí, dự định trong tương lai xa hơn so với ようとおもいます。週末しゅうまつは何なんをするつもりですか。
Cuối tuần bạn định làm gì?
〜ことになるĐược quyết định là, được sắp xếp là, trở nên Được quyết định bởi người khác không phải từ bản thân mình来年らいねんから、日本にっぽんで働はたらけることになりました。
Tôi đã được cho đi nhật từ năm tới.
~ことになっているĐã được quy định; đã có lịchこの寮りょうでは、夜よる十時じゅうじ以降いこうは静しずかにすることになっている。
Ở ký túc xá này có quy định giữ yên lặng sau mười giờ tối.
〜ようとおもう、〜うとおもうĐịnh làm… Dùng khi miêu tả quyết tâm về kế hoạch, dự định đã suy nghĩ tại thời điểm nói明日あすは早はやく起おきようと思おもいます。
Ngày mai tôi dự định dậy sớm.
~予定Theo dự định~, theo kế hoạch~来月らいげつ、日本にっぽんへ行いく予定よていです。
Tôi dự định đến Nhật vào tháng sau.

Ý kiến đóng góp (0)