Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~こそ

koso

Chính vì , Chính nhờ vào ai , gì đó ~ Biểu hiện nhấn mạnh chính nhờ ai đó , mang nghĩa tốt (không dùng cho trường hợp mang nghĩa xấu)

N3JLPT

Cấu trúc 接続

N+こそ Danh từ
Chi tiết cấu trúc

N + こそ
V辞(thể từ điền)+ ことこそ
普通形(thể thông thường) + からこそ

Ví dụ 例文

  1. 人ひとは失敗しっぱいしてこそ成長せいちょうするものだ。

    Mọi người chỉ trưởng thành chính nhờ thất bại của họ.

  2. 忙いそがしいからこそ休やすみがあるのは嬉うれしいものだ。

    Chính nhờ những lúc bận rộn mà thấy được hạnh phúc của ngày nghỉ

  3. これこそ私わたくしが追おい求もとめていた味あじだ。

    Đây chính là hương vị tôi đang tìm kiếm.

  4. 若わかいからこそ、たくさんチャレンジした方ほうがいい。

    Chính lúc đang còn trẻ, nên thử thật nhiều thử thách.

  5. 君きみがいたからこそ、このプロジェクトは成功せいこうしたと言いっても過言かごんではない。

    không nói quá dự án này thành công chính là nhờ bạn.

  6. 12 年間ねんかん付つき合あっている彼女かのじょに、今年ことしこそ結婚けっこんを申もうし込こもうと思おもっている。

    Tôi dự định sẽ cầu hôn bạn gái  12 năm hẹn hò vào chính năm nay.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

とても~ない nhấn mạnh không thể làm được, khác với とても chỉ mức độ rất trong câu khẳng định. むしろ điều chỉnh về phương án thích hợp hơn; こそ nhấn mạnh chính đối tượng đó. なんて~だろう biểu đạt cảm thán; 不思議ではない đánh giá sự việc là có thể hiểu được.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~こそChính vì , Chính nhờ vào ai , gì đó ~ Biểu hiện nhấn mạnh chính nhờ ai đó , mang nghĩa tốt (không dùng cho trường hợp mang nghĩa xấu)人ひとは失敗しっぱいしてこそ成長せいちょうするものだ。
Mọi người chỉ trưởng thành chính nhờ thất bại của họ.
〜とても〜ないKhông thể nào mà, mang cảm giác nhấn mạnh việc này là không thểこの量りょうの仕事しごとは、今日こんにち中ちゅうにはとても終おえられない。
Khối lượng công việc này thì tôi không thể nào hoàn thành trong hôm nay được.
~かえってNgược lại, trái lại早はやく寝ねようとしたのに、かえって目めがさえてしまいました。
Tôi định ngủ sớm nhưng ngược lại càng tỉnh táo.
~むしろTrái lại, ngược lại A、むしろB。=> ngược với A thì B ... tốt hơn. Dùng để so sánh hai sự việc, sư vật và chỉ ra rằng nội dung chỉ ra phía sau (sau むしろ)có kết quả phù hợp hơn.自由じゆうな考かんがえ方かたが必要ひつようとされる仕事しごとは、大人おとなよりむしろ小ちいさい子供こどもの方ほうが得意とくいかもしれません。
những công việc cần sự tư duy tự do thì ngược lại trẻ nhỏ có lẽ làm tốt hơn người lớn
~というよりHơn là nói~彼かれは静しずかというより、少すこし緊張きんちょうしているようです。
Anh ấy có vẻ hơi căng thẳng thì đúng hơn là ít nói.

Ý kiến đóng góp (0)