Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~として

to shite

Xem như là, với tư cách là . với lập trường là ... được dùng khi nhấn mạnh với lập trường, tư cách hay trên danh nghĩa nào đó

N3JLPT

Cấu trúc 接続

Danh từ (cụm danh từ)+として
Danh từ (cụm danh từ) +としての+Danh từ

Ví dụ 例文

  1. 先輩せんぱいとしてのアドバイス

    Lời khuyên với tư cách người đi trước.

  2. 観光客かんこうきゃくとして日本にっぽんに来きた

    Tôi đến Nhật với tư cách khách du lịch.

  3. 留学生りゅうがくせいとして日本にっぽんに来きた

    Tôi đến Nhật với tư cách du học sinh.

  4. 弁護士べんごしとして働はたらいている

    Tôi làm việc với tư cách luật sư.

  5. 趣味しゅみとして日本語にほんごを勉強べんきょうしている

    Tôi học tiếng Nhật như một sở thích.

  6. 手数料てすうりょうとして1万いちまん円えんいただきます

    Chúng tôi thu mười nghìn yên tiền phí dịch vụ.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

尊敬語 tôn trọng hành động của người khác, còn 謙譲語 hạ mình khi nói về phía mình để tôn trọng người nghe hoặc đối tượng liên quan. こと trong quy định là chỉ dẫn văn viết; として nêu tư cách hoặc vai trò, không phải một dạng kính ngữ.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~としてXem như là, với tư cách là . với lập trường là ... được dùng khi nhấn mạnh với lập trường, tư cách hay trên danh nghĩa nào đó先輩せんぱいとしてのアドバイス
Lời khuyên với tư cách người đi trước.
〜ことnên, phải thường dùng trong văn viết khi thể hiện quy tắc , ra chỉ thị , yêu cầu (cũng được dùng trong văn viết)テストのときは携帯電話けいたいでんわはカバンの中なかにしまうこと。
Khi thi phải cất điện thoại trong cặp.
そんけいご(尊敬語)Dùng để nói về hành động của cấp trên, người lớn tuổi, khách hàng ...khi muốn tỏ thái độ kính trọng, tôn trọng khi nhắc tới họ.ご来場らいじょうの皆みな様さま、本日ほんじつは第だい3回かいさくら市し教育きょういく講演会こうえんかいにおいでくださり、ありがとうございます。
Xin cảm ơn quý vị đã đến tham dự buổi diễn thuyết giáo dục thành phố Sakura lần thứ ba hôm nay.
けんじょうごThể khiêm nhường Thể hiện thái độ khiêm nhường của bản thân, người nói đối với người nghe... Về nguyên tắc thêm 「ご」 với các động từ đọc theo kiểu chữ hán (âm On) (khi viết chỉ c...店員てんいん:「いらっしゃいませ。2名めい様さまですか。」
Nhân viên: Kính chào quý khách. Hai vị phải không ạ?

Ý kiến đóng góp (0)