~からすると/からすれば
kara suru to
Nhìn từ lập trường
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
N + からすると/からすれば
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Đưa căn cứ suy luận hoặc lập trường; không phải tác nhân thực hiện hành động.
Ví dụ 例文
-
主催者からすると、会議の中止は難しい判断だった。
Đối với ban tổ chức, việc hủy cuộc họp là quyết định khó khăn.
-
主催者からすると、試験の中止は難しい判断だった。
Đối với ban tổ chức, việc hủy kỳ thi là quyết định khó khăn.
-
主催者からすると、研修の中止は難しい判断だった。
Đối với ban tổ chức, việc hủy khóa tập huấn là quyết định khó khăn.
-
主催者からすると、発表会の中止は難しい判断だった。
Đối với ban tổ chức, việc hủy buổi trình bày là quyết định khó khăn.
-
主催者からすると、面接の中止は難しい判断だった。
Đối với ban tổ chức, việc hủy buổi phỏng vấn là quyết định khó khăn.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
からいって、からすると、からみて nêu tiêu chí hoặc góc nhìn. からして còn nhấn mạnh ngay từ một dấu hiệu. に言わせれば dẫn quan điểm cá nhân; 上(じょう) gắn với phương diện như pháp luật hoặc lý thuyết, không thay mọi lập trường cá nhân.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~からすると/からすれば | Nhìn từ lập trường | 主催者からすると、会議の中止は難しい判断だった。 Đối với ban tổ chức, việc hủy cuộc họp là quyết định khó khăn. |
| ~からいって | Nếu đứng từ góc độ ~ | 参加者の数からいって、この会議には広い会場が必要だ。 Xét số người tham gia thì cuộc họp này cần địa điểm rộng. |
| ~からして | Ngay cả, đến cả… | この会議は、案内状からしてほかとは違う。 cuộc họp này ngay từ thư mời đã khác những nơi khác. |
| ~からみて | Nhìn từ, xét theo | 準備の状況から見て、会議は予定どおり行えそうだ。 Xét tình hình chuẩn bị, có vẻ cuộc họp sẽ diễn ra đúng kế hoạch. |
| ~上(じょう)は | Một khi mà~ | 制度上は、この会議に誰でも参加できる。 Về mặt quy định, ai cũng có thể tham gia cuộc họp này. |
Ý kiến đóng góp (0)