Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~からすると/からすれば 

kara suru to

Nhìn từ lập trường

N2JLPT

Cấu trúc 接続

N+からすると/からすれば Danh từ
Chi tiết cấu trúc

N + からすると/からすれば
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Đưa căn cứ suy luận hoặc lập trường; không phải tác nhân thực hiện hành động.

Ví dụ 例文

  1. 主催者しゅさいしゃからすると、会議かいぎの中止ちゅうしは難むずかしい判断はんだんだった。

    Đối với ban tổ chức, việc hủy cuộc họp là quyết định khó khăn.

  2. 主催者しゅさいしゃからすると、試験しけんの中止ちゅうしは難むずかしい判断はんだんだった。

    Đối với ban tổ chức, việc hủy kỳ thi là quyết định khó khăn.

  3. 主催者しゅさいしゃからすると、研修けんしゅうの中止ちゅうしは難むずかしい判断はんだんだった。

    Đối với ban tổ chức, việc hủy khóa tập huấn là quyết định khó khăn.

  4. 主催者しゅさいしゃからすると、発表会はっぴょうかいの中止ちゅうしは難むずかしい判断はんだんだった。

    Đối với ban tổ chức, việc hủy buổi trình bày là quyết định khó khăn.

  5. 主催者しゅさいしゃからすると、面接めんせつの中止ちゅうしは難むずかしい判断はんだんだった。

    Đối với ban tổ chức, việc hủy buổi phỏng vấn là quyết định khó khăn.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

からいって、からすると、からみて nêu tiêu chí hoặc góc nhìn. からして còn nhấn mạnh ngay từ một dấu hiệu. に言わせれば dẫn quan điểm cá nhân; 上(じょう) gắn với phương diện như pháp luật hoặc lý thuyết, không thay mọi lập trường cá nhân.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~からすると/からすれば  Nhìn từ lập trường主催者しゅさいしゃからすると、会議かいぎの中止ちゅうしは難むずかしい判断はんだんだった。
Đối với ban tổ chức, việc hủy cuộc họp là quyết định khó khăn.
~からいって  Nếu đứng từ góc độ ~参加者さんかしゃの数かずからいって、この会議かいぎには広ひろい会場かいじょうが必要ひつようだ。
Xét số người tham gia thì cuộc họp này cần địa điểm rộng.
~からして  Ngay cả, đến cả…この会議かいぎは、案内状あんないじょうからしてほかとは違ちがう。
cuộc họp này ngay từ thư mời đã khác những nơi khác.
~からみて  Nhìn từ, xét theo準備じゅんびの状況じょうきょうから見みて、会議かいぎは予定よていどおり行おこなえそうだ。
Xét tình hình chuẩn bị, có vẻ cuộc họp sẽ diễn ra đúng kế hoạch.
~上(じょう)はMột khi mà~制度せいど上じょうは、この会議かいぎに誰だれでも参加さんかできる。
Về mặt quy định, ai cũng có thể tham gia cuộc họp này.

Ý kiến đóng góp (0)