Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~きる/きれる/きれない 

kiru

Làm cho xong, toàn bộ xong

N2JLPT

Cấu trúc 接続

V ます形+きる/きれる/きれない Thân động từ trước ます
Chi tiết cấu trúc

V stem + きる/きれる/きれない
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

きる nhấn mạnh hoàn tất, きれる là có thể làm hết, きれない là không thể xử lý hết.

Ví dụ 例文

  1. 長ながかったが、資料しりょうを最後さいごまで読よみきった。

    Dù dài nhưng tôi đã đọc hết tài liệu.

  2. 長ながかったが、報告書ほうこくしょを最後さいごまで読よみきった。

    Dù dài nhưng tôi đã đọc hết báo cáo.

  3. 長ながかったが、説明書せつめいしょを最後さいごまで読よみきった。

    Dù dài nhưng tôi đã đọc hết bản hướng dẫn.

  4. 長ながかったが、計画書けいかくしょを最後さいごまで読よみきった。

    Dù dài nhưng tôi đã đọc hết bản kế hoạch.

  5. 長ながかったが、申込書もうしこみしょを最後さいごまで読よみきった。

    Dù dài nhưng tôi đã đọc hết đơn đăng ký.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

きる nhấn mạnh hoàn tất; ぬく là bền bỉ vượt khó đến cuối. てみせる bày tỏ quyết tâm. てやまない dành cho cảm xúc bền bỉ; っぱなし、づめ、通し tả sự kéo dài với sắc thái khác nhau. ては~ては là lặp hai hành động.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~きる/きれる/きれない  Làm cho xong, toàn bộ xong長ながかったが、資料しりょうを最後さいごまで読よみきった。
Dù dài nhưng tôi đã đọc hết tài liệu.
~ぬくcó 2 nghĩa 1. Làm gì đó ~ tới cùng thường đi chung vơi 最後まで〜する. biểu hiển việc có khó khăn trong quá trình nhưng sẽ cố gắng làm cho tới cùng. 2. (làm gì)~ rất => nghĩa tươn...困難こんなんがあっても、最後さいごまで研究けんきゅうをやり抜ぬく。
Dù khó khăn, tôi vẫn kiên trì làm nghiên cứu đến cùng.
~てやまないRất会議かいぎの成功せいこうを願ねがってやまない。
Tôi luôn tha thiết mong cuộc họp thành công.
~っぱなしĐể nguyên, giữ nguyên~会議かいぎの間あいだ、彼かれは立たちっぱなしだった。
Suốt cuộc họp, anh ấy cứ đứng liên tục.
~づめだLàm gì…đầy kín, đầy kín~会議かいぎの準備じゅんびで、三日間みっかかん働はたらきづめだった。
Tôi làm việc suốt ba ngày liền để chuẩn bị cuộc họp.

Ý kiến đóng góp (0)