Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~予定

Theo dự định~, theo kế hoạch~

N4JLPT

Ví dụ 例文

  1. 来月らいげつ、日本にっぽんへ行いく予定よていです。

    Tôi dự định đến Nhật vào tháng sau.

  2. 会議かいぎは午後ごご二に時じに始はじまる予定よていです。

    Cuộc họp dự kiến bắt đầu lúc hai giờ chiều.

  3. 日曜日にちようびは友達ともだちと映画えいがを見みる予定よていです。

    Chủ nhật tôi dự định xem phim với bạn.

  4. 新あたらしい図書館としょかんは六ろく月がつに開ひらく予定よていです。

    Thư viện mới dự kiến mở vào tháng sáu.

  5. 旅行りょこうは三日間みっかかんの予定よていです。

    Chuyến đi dự kiến kéo dài ba ngày.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

ことにする nêu quyết định của bản thân; ことになる nêu kết quả được quyết định do người khác hoặc hoàn cảnh. つもり và ようと思う nói ý định, 予定 nói lịch đã dự kiến. Thể ý chí tự nó chưa khẳng định đã có lịch hẹn.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~予定Theo dự định~, theo kế hoạch~来月らいげつ、日本にっぽんへ行いく予定よていです。
Tôi dự định đến Nhật vào tháng sau.
〜ことになるĐược quyết định là, được sắp xếp là, trở nên Được quyết định bởi người khác không phải từ bản thân mình来年らいねんから、日本にっぽんで働はたらけることになりました。
Tôi đã được cho đi nhật từ năm tới.
~ことになっているĐã được quy định; đã có lịchこの寮りょうでは、夜よる十時じゅうじ以降いこうは静しずかにすることになっている。
Ở ký túc xá này có quy định giữ yên lặng sau mười giờ tối.
〜ようとおもう、〜うとおもうĐịnh làm… Dùng khi miêu tả quyết tâm về kế hoạch, dự định đã suy nghĩ tại thời điểm nói明日あすは早はやく起おきようと思おもいます。
Ngày mai tôi dự định dậy sớm.
~つもりDự định~, Quyết định~, Có ý định Thể hiện ý chí, dự định trong tương lai xa hơn so với ようとおもいます。週末しゅうまつは何なんをするつもりですか。
Cuối tuần bạn định làm gì?

Ý kiến đóng góp (0)