~と相まって
to aimatte
Cùng với, kết hợp với nhau, ảnh hưởng lẫn nhau
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
N + と相まって
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Hai yếu tố tác động lẫn nhau làm kết quả mạnh hơn, không chỉ liệt kê đơn thuần.
Ví dụ 例文
-
好天と相まって、周到な準備が会議の成功につながった。
Sự chuẩn bị chu đáo kết hợp với thời tiết đẹp đã giúp cuộc họp thành công.
-
好天と相まって、周到な準備が試験の成功につながった。
Sự chuẩn bị chu đáo kết hợp với thời tiết đẹp đã giúp kỳ thi thành công.
-
好天と相まって、周到な準備が研修の成功につながった。
Sự chuẩn bị chu đáo kết hợp với thời tiết đẹp đã giúp khóa tập huấn thành công.
-
好天と相まって、周到な準備が発表会の成功につながった。
Sự chuẩn bị chu đáo kết hợp với thời tiết đẹp đã giúp buổi trình bày thành công.
-
好天と相まって、周到な準備が面接の成功につながった。
Sự chuẩn bị chu đáo kết hợp với thời tiết đẹp đã giúp buổi phỏng vấn thành công.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
ことから và 次第です giải thích căn cứ hoặc đầu đuôi; と相まって là hai yếu tố cùng tác động. にほかならない và 以外の何ものでもない khẳng định bản chất. からなる nêu cấu tạo; だけまし tìm điểm còn đỡ, ならでは khen đặc trưng riêng.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~と相まって | Cùng với, kết hợp với nhau, ảnh hưởng lẫn nhau | 好天と相まって、周到な準備が会議の成功につながった。 Sự chuẩn bị chu đáo kết hợp với thời tiết đẹp đã giúp cuộc họp thành công. |
| ~からなる(成る) | Tạo thành từ, hình thành từ~ | この資料は三つの部分からなる。 tài liệu này gồm ba phần. |
| ~次第だ | Chuyện là, lý do là, kết quả là | 会場が使えなくなり、会議を延期した次第です。 Vì địa điểm không còn sử dụng được nên chúng tôi đã hoãn cuộc họp; đầu đuôi sự việc là như vậy. |
| ~ことから | Vì~ | 参加者が増えたことから、会議の会場を変更した。 Do số người tham gia tăng nên chúng tôi đổi địa điểm cuộc họp. |
| ~にほかならない | Chính là, không gì khác hơn là | 会議の成功は、皆の努力の成果にほかならない。 Thành công của cuộc họp chính là kết quả nỗ lực của mọi người. |
Ý kiến đóng góp (0)