Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~と相まって

to aimatte

Cùng với, kết hợp với nhau, ảnh hưởng lẫn nhau

N1JLPT

Cấu trúc 接続

N+と相まって Danh từ
Chi tiết cấu trúc

N + と相まって
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Hai yếu tố tác động lẫn nhau làm kết quả mạnh hơn, không chỉ liệt kê đơn thuần.

Ví dụ 例文

  1. 好天こうてんと相あいまって、周到しゅうとうな準備じゅんびが会議かいぎの成功せいこうにつながった。

    Sự chuẩn bị chu đáo kết hợp với thời tiết đẹp đã giúp cuộc họp thành công.

  2. 好天こうてんと相あいまって、周到しゅうとうな準備じゅんびが試験しけんの成功せいこうにつながった。

    Sự chuẩn bị chu đáo kết hợp với thời tiết đẹp đã giúp kỳ thi thành công.

  3. 好天こうてんと相あいまって、周到しゅうとうな準備じゅんびが研修けんしゅうの成功せいこうにつながった。

    Sự chuẩn bị chu đáo kết hợp với thời tiết đẹp đã giúp khóa tập huấn thành công.

  4. 好天こうてんと相あいまって、周到しゅうとうな準備じゅんびが発表会はっぴょうかいの成功せいこうにつながった。

    Sự chuẩn bị chu đáo kết hợp với thời tiết đẹp đã giúp buổi trình bày thành công.

  5. 好天こうてんと相あいまって、周到しゅうとうな準備じゅんびが面接めんせつの成功せいこうにつながった。

    Sự chuẩn bị chu đáo kết hợp với thời tiết đẹp đã giúp buổi phỏng vấn thành công.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

ことから và 次第です giải thích căn cứ hoặc đầu đuôi; と相まって là hai yếu tố cùng tác động. にほかならない và 以外の何ものでもない khẳng định bản chất. からなる nêu cấu tạo; だけまし tìm điểm còn đỡ, ならでは khen đặc trưng riêng.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~と相まってCùng với, kết hợp với nhau, ảnh hưởng lẫn nhau好天こうてんと相あいまって、周到しゅうとうな準備じゅんびが会議かいぎの成功せいこうにつながった。
Sự chuẩn bị chu đáo kết hợp với thời tiết đẹp đã giúp cuộc họp thành công.
~からなる(成る)Tạo thành từ, hình thành từ~この資料しりょうは三みっつの部分ぶぶんからなる。
tài liệu này gồm ba phần.
~次第だ  Chuyện là, lý do là, kết quả là会場かいじょうが使つかえなくなり、会議かいぎを延期えんきした次第しだいです。
Vì địa điểm không còn sử dụng được nên chúng tôi đã hoãn cuộc họp; đầu đuôi sự việc là như vậy.
~ことから  Vì~参加者さんかしゃが増ふえたことから、会議かいぎの会場かいじょうを変更へんこうした。
Do số người tham gia tăng nên chúng tôi đổi địa điểm cuộc họp.
~にほかならない  Chính là, không gì khác hơn là会議かいぎの成功せいこうは、皆みなの努力どりょくの成果せいかにほかならない。
Thành công của cuộc họp chính là kết quả nỗ lực của mọi người.

Ý kiến đóng góp (0)