Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~べく

beku

Để, nghĩ là sẽ…

N1JLPT

Cấu trúc 接続

V 辞書形+べく; する → するべく/すべく Động từ thể từ điển
Chi tiết cấu trúc

V dictionary + べく; する → するべく/すべく
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Mục đích hoặc ý định theo lối văn viết; chủ ngữ thực hiện hai vế thường giống nhau.

Ví dụ 例文

  1. 資料しりょうを確認かくにんするべく、時間じかんを確保かくほした。

    Tôi dành thời gian để kiểm tra tài liệu.

  2. 先生せんせいに相談そうだんするべく、時間じかんを確保かくほした。

    Tôi dành thời gian để hỏi ý kiến giáo viên.

  3. 計画けいかくを見直みなおすべく、時間じかんを確保かくほした。

    Tôi dành thời gian để xem xét lại kế hoạch.

  4. 会場かいじょうを下見したみするべく、時間じかんを確保かくほした。

    Tôi dành thời gian để khảo sát trước địa điểm.

  5. 十分じゅうぶんに練習れんしゅうするべく、時間じかんを確保かくほした。

    Tôi dành thời gian để luyện tập đầy đủ.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

べく và んがため nêu mục đích theo lối văn viết. がてら và かたがた kết hợp hai mục đích; かたがた trang trọng hơn. をきっかけに và を契機に là tác nhân đổi mới, を皮切りに mở chuỗi, còn を経て là qua một quá trình.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~べくĐể, nghĩ là sẽ…資料しりょうを確認かくにんするべく、時間じかんを確保かくほした。
Tôi dành thời gian để kiểm tra tài liệu.
~をきっかけに  Nhân cơ hội, nhân dịp một sự việc nào đó会議かいぎへの参加さんかをきっかけに、新あたらしい友人ゆうじんができた。
Từ dịp tham gia cuộc họp, tôi đã có thêm bạn mới.
~を契機として  Nhân cơ hội~今回こんかいの会議かいぎを契機けいきとして、運営うんえい方法ほうほうを見直みなおす。
Lấy cuộc họp lần này làm cơ hội, chúng tôi sẽ xem xét lại cách vận hành.
〜がてらNhân tiện thì会議かいぎの会場かいじょうを下見したみがてら、近ちかくの店みせを見みて回まわった。
Nhân tiện khảo sát địa điểm cuộc họp, tôi đi xem các cửa hàng gần đó.
〜を皮切りにVới khởi đầu là, bắt đầu từ sau ... đọc là をかわきりに Dùng khi diễn tả hành động được tiến hành liên tục giống với hành động trước đó, hạng mục nêu đầu tiên là khởi điểm, ở các h...東京とうきょうでの公演こうえんを皮切かわきりに、全国ぜんこくを回まわる。
Mở đầu bằng buổi diễn ở Tokyo, đoàn sẽ lưu diễn toàn quốc.

Ý kiến đóng góp (0)