Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

数量も

suryou mo

tới tận , cũng tới ... biểu hiện thái độ kinh ngạc của người nói vì số lượng nhiều,

N4JLPT

Cấu trúc 接続

số từ + trợ từ số lượng(cái, con ...) + も

Ví dụ 例文

  1. トムさんは漫画まんがを100冊さつも持もっています。

    Tom có đến một trăm cuốn truyện tranh.

  2. メアリーさんは5匹ひきも猫ねこを飼かっています。

    Mary nuôi đến năm con mèo.

  3. 木村きむらさんは毎月まいつき20冊さつも本ほんを読よむそうです。

    Nghe nói anh Kimura đọc đến hai mươi cuốn sách mỗi tháng.

  4. 田中たなかさんはもう30年ねんも日本語にほんごの研究けんきゅうをしている。

    Anh Tanaka đã nghiên cứu tiếng Nhật suốt ba mươi năm.

  5. 昨日きのう、友達ともだちと回転寿司かいてんずしを食たべにいったんだけど、その友達ともだちがなんと40皿さらも食たべたんだよ。

    Hôm qua tôi đi ăn sushi băng chuyền với bạn, và người bạn đó ăn tới bốn mươi đĩa.

  6. マークさんは1日にちに5回かいも食事しょくじをするそうだ。

    Nghe nói Mark ăn đến năm bữa một ngày.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

ある dùng cho sự hiện hữu của vật hoặc sự việc, いる cho người và động vật. Số lượng đi với động từ cần đúng trợ số từ. に~回 nêu tần suất trong một khoảng; 数量も có thể nhấn số lượng lớn hơn kỳ vọng.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
数量もtới tận , cũng tới ... biểu hiện thái độ kinh ngạc của người nói vì số lượng nhiều,トムさんは漫画まんがを100冊さつも持もっています。
Tom có đến một trăm cuốn truyện tranh.
~がありますCó… Mẫu câu này dùng để nói về nơi ở, sự hiện hữu của đồ vật. Những vật ở đây sẽ làm chủ ngữ trong câu, và được biểu thị bằng trợ từ「が」 「があります」dùng cho đối tượng cố định,...テーブルの上うえにコンピュータがあります。
Có một chiếc máy tính trên bàn.
~がいますCó… Mẫu câu này dùng để nói về nơi ở, sự hiện hữu của người, động vật. Người, động vật ở đây sẽ làm chủ ngữ trong câu, và được biểu thị bằng trợ từ「が」 「がいます」Được dùng cho...女おんなの子こがいます。
Có một cô gái.
~助詞+数量Tương ứng với động từ...chỉ số lượng Thông thường thì ~ 動詞+ 数量 ~ được đặt trước động từ mà nó bổ nghĩa, trừ trường hợp của lượng từ chỉ thời gian.みかんを4つ買かいました。
Tôi đã mua bốn quả quýt.
~に~回(かい)Làm ~ lần trong khoảng thời gian ~ Diễn tả tuần suất làm việc gì đó trong một khoảng thời gian私わたくしは 一いち月がつに2回かい映画えいがを見みます。
Tôi xem phim hai lần một tháng.

Ý kiến đóng góp (0)