数量も
suryou mo
tới tận , cũng tới ... biểu hiện thái độ kinh ngạc của người nói vì số lượng nhiều,
Cấu trúc 接続
số từ + trợ từ số lượng(cái, con ...) + も
Ví dụ 例文
-
トムさんは漫画を100冊も持っています。
Tom có đến một trăm cuốn truyện tranh.
-
メアリーさんは5匹も猫を飼っています。
Mary nuôi đến năm con mèo.
-
木村さんは毎月20冊も本を読むそうです。
Nghe nói anh Kimura đọc đến hai mươi cuốn sách mỗi tháng.
-
田中さんはもう30年も日本語の研究をしている。
Anh Tanaka đã nghiên cứu tiếng Nhật suốt ba mươi năm.
-
昨日、友達と回転寿司を食べにいったんだけど、その友達がなんと40皿も食べたんだよ。
Hôm qua tôi đi ăn sushi băng chuyền với bạn, và người bạn đó ăn tới bốn mươi đĩa.
-
マークさんは1日に5回も食事をするそうだ。
Nghe nói Mark ăn đến năm bữa một ngày.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
ある dùng cho sự hiện hữu của vật hoặc sự việc, いる cho người và động vật. Số lượng đi với động từ cần đúng trợ số từ. に~回 nêu tần suất trong một khoảng; 数量も có thể nhấn số lượng lớn hơn kỳ vọng.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| 数量も | tới tận , cũng tới ... biểu hiện thái độ kinh ngạc của người nói vì số lượng nhiều, | トムさんは漫画を100冊も持っています。 Tom có đến một trăm cuốn truyện tranh. |
| ~があります | Có… Mẫu câu này dùng để nói về nơi ở, sự hiện hữu của đồ vật. Những vật ở đây sẽ làm chủ ngữ trong câu, và được biểu thị bằng trợ từ「が」 「があります」dùng cho đối tượng cố định,... | テーブルの上にコンピュータがあります。 Có một chiếc máy tính trên bàn. |
| ~がいます | Có… Mẫu câu này dùng để nói về nơi ở, sự hiện hữu của người, động vật. Người, động vật ở đây sẽ làm chủ ngữ trong câu, và được biểu thị bằng trợ từ「が」 「がいます」Được dùng cho... | 女の子がいます。 Có một cô gái. |
| ~助詞+数量 | Tương ứng với động từ...chỉ số lượng Thông thường thì ~ 動詞+ 数量 ~ được đặt trước động từ mà nó bổ nghĩa, trừ trường hợp của lượng từ chỉ thời gian. | みかんを4つ買いました。 Tôi đã mua bốn quả quýt. |
| ~に~回(かい) | Làm ~ lần trong khoảng thời gian ~ Diễn tả tuần suất làm việc gì đó trong một khoảng thời gian | 私は 一月に2回映画を見ます。 Tôi xem phim hai lần một tháng. |
Ý kiến đóng góp (0)