Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

けんじょうご

kenjougo

Thể khiêm nhường Thể hiện thái độ khiêm nhường của bản thân, người nói đối với người nghe... Về nguyên tắc thêm 「ご」 với các động từ đọc theo kiểu chữ hán (âm On) (khi viết chỉ c...

Ý nghĩa 意味

Thể khiêm nhường 
Thể hiện thái độ khiêm nhường của bản thân, người nói đối với người nghe... 

Về nguyên tắc  thêm  「ご」 với các động từ đọc theo kiểu chữ hán (âm On) (khi viết chỉ có chữ hán), thêm
ví dụ: 案内、連絡 đây là các động từ gốc hán  (đọc theo âm kun) -> khi chuyển qua thể khiêm nhường phải dùng => ご案内します、ご連絡いたします

「お」 với các động từ đọc theo kiểu âm kun thuần nhật (khi viết vừa có chữ  kanji + hiragana)
ví dụ: 休み、断り đây là các động từ thuần nhật (đọc theo âm kun) -> khi chuyển qua thể khiêm nhường phải dùng => お休みします、お断りいたします
※「致す(いたす)」có nghĩa giống với 「する」 nhưng biểu hiển thái độ  khiêm tốn hơn.

Cấu trúc 接続

お/ご+động từ nhóm 2 thể ます+する/します/いたす/いたします
お/ご+ động từ nhóm 1 thể ます+する/します/いたす/いたします
ご+động từ nhóm 3+する/します/いたす/いたします

Các động từ sử dụng được công thức trên gọi là động từ có quy tắc
Ngoài ra có các động từ khác không thể dùng công thức trên gọi là động từ bất quy tắc nó phải tuân theo quy tắc biến đổi sau

Động từ (V-ます) Khiêm nhường ngữ (謙譲語)
~ です ~でございます
会います お目(め)にかかります
あげます 差(さ)し上(あ)げます
あります ございます
います おります
言います 申(もう)します
申(もう)し上(あ)げます
行きます
来ます
参(まい)ります
伺(うかが)います
聞きます 伺(うかが)います
します いたします
知っています 存(ぞん)じています
存(ぞん)じしております
知りません 存(ぞん)じません
食べます
飲みます
いただきます
尋(たず)ねます 伺(うかが)います
お邪魔(じゃま)します
見ます 拝見(はいけん)します
もらいます いただきます

Ví dụ 例文

  1. 店員てんいん:「いらっしゃいませ。2名めい様さまですか。」

    Nhân viên: Kính chào quý khách. Hai vị phải không ạ?

  2. 客きゃく:「はい。」

    Khách: Vâng.

  3. 店員てんいん:「こちらへどうぞ。お席せきにご案内あんないいたします。」

    Nhân viên: Xin mời lối này. Tôi xin dẫn quý khách đến chỗ ngồi.

  4. 未成年みせいねんの方ほうのご来店らいてんはお断ことわりいたします。

    Chúng tôi xin phép không tiếp khách chưa thành niên.

  5. この話はなしの続つづきは、次回じかいお話はなしいたします。

    Tôi xin kể tiếp câu chuyện này vào lần sau.

  6. 自転車じてんしゃを少すこしお借かりしてもいいですか。

    Tôi xin mượn xe đạp một chút được không ạ?

  7. ご冥福めいふくをお祈いのりします。

    Tôi xin cầu nguyện cho người đã khuất được an nghỉ.

  8. お願ねがい致いたします。

    Kính mong anh chị giúp đỡ.

  9. 荷物にもつをお持もちいたしましょうか。

    Để tôi mang hành lý giúp quý khách nhé?

  10. 駅えきまでお送おくりします。

    Tôi xin đưa anh chị đến ga.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

尊敬語 tôn trọng hành động của người khác, còn 謙譲語 hạ mình khi nói về phía mình để tôn trọng người nghe hoặc đối tượng liên quan. こと trong quy định là chỉ dẫn văn viết; として nêu tư cách hoặc vai trò, không phải một dạng kính ngữ.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
けんじょうごThể khiêm nhường Thể hiện thái độ khiêm nhường của bản thân, người nói đối với người nghe... Về nguyên tắc thêm 「ご」 với các động từ đọc theo kiểu chữ hán (âm On) (khi viết chỉ c...店員てんいん:「いらっしゃいませ。2名めい様さまですか。」
Nhân viên: Kính chào quý khách. Hai vị phải không ạ?
~としてXem như là, với tư cách là . với lập trường là ... được dùng khi nhấn mạnh với lập trường, tư cách hay trên danh nghĩa nào đó先輩せんぱいとしてのアドバイス
Lời khuyên với tư cách người đi trước.
〜ことnên, phải thường dùng trong văn viết khi thể hiện quy tắc , ra chỉ thị , yêu cầu (cũng được dùng trong văn viết)テストのときは携帯電話けいたいでんわはカバンの中なかにしまうこと。
Khi thi phải cất điện thoại trong cặp.
そんけいご(尊敬語)Dùng để nói về hành động của cấp trên, người lớn tuổi, khách hàng ...khi muốn tỏ thái độ kính trọng, tôn trọng khi nhắc tới họ.ご来場らいじょうの皆みな様さま、本日ほんじつは第だい3回かいさくら市し教育きょういく講演会こうえんかいにおいでくださり、ありがとうございます。
Xin cảm ơn quý vị đã đến tham dự buổi diễn thuyết giáo dục thành phố Sakura lần thứ ba hôm nay.

Ý kiến đóng góp (0)