Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~で

de

Tại, ở, vì, bằng, với (khoảng thời gian) after / 之后 _Diễn tả nơi xảy ra hành động. _Diễn tả nơi xảy ra sự kiện. _Diễn tả phương pháp, phương thức, phương tiện. _Diễn tả sự vật đư...

N5JLPT

Ý nghĩa 意味

Tại, ở, vì, bằng, với (khoảng thời gian)

after / 之后

_Diễn tả nơi xảy ra hành động. _Diễn tả nơi xảy ra sự kiện. _Diễn tả phương pháp, phương thức, phương tiện. _Diễn tả sự vật được làm bằng chất liệu / vật liệu gì _Diễn tả một khoảng thời gian giới hạn.

Cấu trúc 接続

N+の+あとで

Vた+あとで

Ví dụ 例文

  1. はしで食たべます。

    Tôi ăn bằng đũa.

  2. この仕事しごとは明日あすで終おわりますか

    Công việc này có hoàn thành vào ngày mai không?

  3. 駅えきで新聞しんぶんを買かいます。

    Tôi mua báo ở ga.

  4. 英語えいごでレポートを書かきます。

    Tôi viết báo cáo bằng tiếng Anh.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

に có thể chỉ thời điểm, đích đến hoặc nhiều vai trò khác; へ nhấn hướng đi. で thường đánh dấu nơi diễn ra hoạt động hoặc phương tiện. から~まで nêu khoảng từ đầu đến cuối, までに đặt hạn chót. Mục đích đi lại dùng に sau hành động dự định.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~でTại, ở, vì, bằng, với (khoảng thời gian) after / 之后 _Diễn tả nơi xảy ra hành động. _Diễn tả nơi xảy ra sự kiện. _Diễn tả phương pháp, phương thức, phương tiện. _Diễn tả sự vật đư...はしで食たべます。
Tôi ăn bằng đũa.
~に/へDùng để chỉ thời điểm Dùng để chỉ địa điểm Dùng để chỉ hướng đến ai Chú ý: Khi muốn nói về một thời điểm mà hành động xảy ra, có thể thêm trợ từ [に] vào sau danh từ chỉ thời gian....明日あす、旅行りょこうに行いきます。
Ngày mai tôi sẽ đi du lịch.
~ にVào, vào lúc……Chú ý: Khi muốn nói về một thời điểm mà hành động xảy ra, có thể thêm trợ từ [に] vào sau danh từ chỉ thời gian. Dùng 「に」với những hành động diễn ra trong thời gia...私わたくしは水曜日すいようびの19時じにAさんに会あいます。
Tôi sẽ gặp anh A lúc bảy giờ tối thứ tư.
~から~までTừ ~đến ~ Giải thích: 「から」biểu thị điểm bắt đầu của thời gian tại 1 địa điểm, còn 「まで」biểu thị điểm kết thúc và thời gian tại 1 địa điểm. 「から」và 「まで」không nhất th...9時じから午後ごご5時じまで働はたらきます。
Tôi làm việc từ chín giờ sáng đến năm giờ chiều.
~へ~を~に行くĐi đến…(địa điểm nào đó)để làm gì… Động từ ở thể [ます] hoặc danh từ đặt trước trợ từ [に] biểu thị mục đích của「いきます」 . Danh từ đặt trước [に] phải là danh từchỉ hành động....日本にっぽんへ文化ぶんかの勉強べんきょうに来きました。
Tôi đến Nhật để học văn hóa.

Ý kiến đóng góp (0)