~も
mo
Cũng, đến mức, đến cả Dùng miêu tả sự vật / tính chất / hành động tương tự với một sự vật / tính chất / hành động đã nêu trước đó. (nhằm tránh lập lại trợ từ は/ động từ nhiều lần)...
Ý nghĩa 意味
Cũng, đến mức, đến cả
Dùng miêu tả sự vật / tính chất / hành động tương tự với một sự vật / tính chất / hành động đã nêu trước đó. (nhằm tránh lập lại trợ từ は/ động từ nhiều lần)
Thể hiện sự ngạc nhiên, bất ngờ về mức độ số lượng khá nhiều, lặp đi lặp lại của một sự vật, hành động,…nào đó.
Thể hiện mức độ không giống như bình thường. (cao hơn hoặc thấp hơn)
chú ý
“も” cũng có thể đứng sau các trợ từ khác giống như “は”で/ と/ へ/ など も~
Cấu trúc 接続
“も” cũng có chức năng tương tự như “は”,
Ví dụ 例文
-
A:山田さんは本を読むことが好きです。
A: Anh Yamada thích đọc sách.
-
B:私も同じです
B: Tôi cũng vậy.
-
あなたの家には犬が9匹もいるんですか。
Nhà bạn có đến chín con chó sao?
-
昨日は忙しくて寝る時間もありませんでした。
Hôm qua tôi bận đến mức không có cả thời gian ngủ.
-
休日ですが、どこへも行けません。
Dù là ngày nghỉ nhưng tôi không đi đâu được.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
は đặt chủ đề hoặc tương phản, も bổ sung hay nhấn mạnh tùy câu. が có thể đánh dấu chủ ngữ hoặc nối hai vế tương phản. と và と一緒に đi với người cùng thực hiện; を thường đánh dấu đối tượng trực tiếp. Chức năng phải xét theo vị trí trong câu.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~も | Cũng, đến mức, đến cả Dùng miêu tả sự vật / tính chất / hành động tương tự với một sự vật / tính chất / hành động đã nêu trước đó. (nhằm tránh lập lại trợ từ は/ động từ nhiều lần)... | A:山田さんは本を読むことが好きです。 A: Anh Yamada thích đọc sách. |
| ~は | Thì, là, ở A is the most …among… は dùng để phân cách chủ ngữ và vị ngữ trong câu. は đứng trước các thông tin cần truyền đạt Đứng trước chủ đề muốn nói( Trước 1 mệnh đề) Chú ý: Kh... | 私はベトナム人です。 Tôi là người Việt Nam. |
| ~を | Chỉ đối tượng của hành động Trợ từ 「を」được dùng biểu thị bổ ngữ trực tiếp của ngoại động từ | 水を飲みます。 Tôi uống nước. |
| ~といっしょに | cùng với nhau~, cùng~with; together chú ý: trường hợp rủ rê いっしょにV ませんか。: Cùng làm ~ nhé! ええ、いいですね。… Vâng, tốt quá!(trả lời đồng ý) … すみません。ちょっと… … Xin... | 今日、友だちといっしょに、大学に行きます。 Hôm nay tôi sẽ đến trường đại học cùng bạn. |
| ~と | Và,Với ~and Công dụng: Trợ từ 「と」được dùng để biểu thị một đối tượng bất kỳ ( người hoặc động vật) đang cùng thực hiện một hành động nào đó. | 公園に友達と散歩します。 Tôi đi dạo trong công viên cùng bạn. |
Ý kiến đóng góp (0)