Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~も

mo

Cũng, đến mức, đến cả Dùng miêu tả sự vật / tính chất / hành động tương tự với một sự vật / tính chất / hành động đã nêu trước đó. (nhằm tránh lập lại trợ từ は/ động từ nhiều lần)...

N5JLPT

Ý nghĩa 意味

Cũng, đến mức, đến cả
Dùng miêu tả sự vật / tính chất / hành động tương tự với một sự vật / tính chất / hành động đã nêu trước đó. (nhằm tránh lập lại trợ từ は/ động từ nhiều lần)
Thể hiện sự ngạc nhiên, bất ngờ về mức độ số lượng khá nhiều, lặp đi lặp lại của một sự vật, hành động,…nào đó.
Thể hiện mức độ không giống như bình thường. (cao hơn hoặc thấp hơn)
chú ý
“も” cũng có thể đứng sau các trợ từ khác giống như “は”で/ と/ へ/ など も~

Cấu trúc 接続

“も” cũng có chức năng tương tự như “は”,

Ví dụ 例文

  1. A:山田やまださんは本ほんを読よむことが好すきです。

    A: Anh Yamada thích đọc sách.

  2. B:私わたくしも同おなじです

    B: Tôi cũng vậy.

  3. あなたの家いえには犬いぬが9匹ひきもいるんですか。

    Nhà bạn có đến chín con chó sao?

  4. 昨日きのうは忙いそがしくて寝ねる時間じかんもありませんでした。

    Hôm qua tôi bận đến mức không có cả thời gian ngủ.

  5. 休日きゅうじつですが、どこへも行いけません。

    Dù là ngày nghỉ nhưng tôi không đi đâu được.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

は đặt chủ đề hoặc tương phản, も bổ sung hay nhấn mạnh tùy câu. が có thể đánh dấu chủ ngữ hoặc nối hai vế tương phản. と và と一緒に đi với người cùng thực hiện; を thường đánh dấu đối tượng trực tiếp. Chức năng phải xét theo vị trí trong câu.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~もCũng, đến mức, đến cả Dùng miêu tả sự vật / tính chất / hành động tương tự với một sự vật / tính chất / hành động đã nêu trước đó. (nhằm tránh lập lại trợ từ は/ động từ nhiều lần)...A:山田やまださんは本ほんを読よむことが好すきです。
A: Anh Yamada thích đọc sách.
~はThì, là, ở A is the most …among… は dùng để phân cách chủ ngữ và vị ngữ trong câu. は đứng trước các thông tin cần truyền đạt Đứng trước chủ đề muốn nói( Trước 1 mệnh đề) Chú ý: Kh...私わたくしはベトナム人じんです。
Tôi là người Việt Nam.
~をChỉ đối tượng của hành động Trợ từ 「を」được dùng biểu thị bổ ngữ trực tiếp của ngoại động từ水みずを飲のみます。
Tôi uống nước.
~といっしょにcùng với nhau~, cùng~with; together chú ý: trường hợp rủ rê いっしょにV ませんか。: Cùng làm ~ nhé! ええ、いいですね。… Vâng, tốt quá!(trả lời đồng ý) … すみません。ちょっと… … Xin...今日きょう、友ともだちといっしょに、大学だいがくに行いきます。
Hôm nay tôi sẽ đến trường đại học cùng bạn.
~とVà,Với ~and Công dụng: Trợ từ 「と」được dùng để biểu thị một đối tượng bất kỳ ( người hoặc động vật) đang cùng thực hiện một hành động nào đó.公園こうえんに友達ともだちと散歩さんぽします。
Tôi đi dạo trong công viên cùng bạn.

Ý kiến đóng góp (0)