~は
ha
Thì, là, ở A is the most …among… は dùng để phân cách chủ ngữ và vị ngữ trong câu. は đứng trước các thông tin cần truyền đạt Đứng trước chủ đề muốn nói( Trước 1 mệnh đề) Chú ý: Kh...
N5JLPT
Ý nghĩa 意味
Thì, là, ở
A is the most …among…
は dùng để phân cách chủ ngữ và vị ngữ trong câu. は đứng trước các thông tin cần truyền đạt Đứng trước chủ đề muốn nói( Trước 1 mệnh đề) Chú ý: Khi người hỏi bắt đầu bằng は thì người trả lời cũng phải bắt đầu bằng は, với thông tin trả lời thay thế cho từ để hỏiCấu trúc 接続
~ N1 は N2 ...
Ví dụ 例文
-
私はベトナム人です。
Tôi là người Việt Nam.
-
山田さんは英語が上手です。
Anh Yamada giỏi tiếng Anh.
-
A:これは何ですか。
A: Đây là cái gì?
-
B:これは私の本です。
B: Đây là sách của tôi.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
は đặt chủ đề hoặc tương phản, も bổ sung hay nhấn mạnh tùy câu. が có thể đánh dấu chủ ngữ hoặc nối hai vế tương phản. と và と一緒に đi với người cùng thực hiện; を thường đánh dấu đối tượng trực tiếp. Chức năng phải xét theo vị trí trong câu.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~は | Thì, là, ở A is the most …among… は dùng để phân cách chủ ngữ và vị ngữ trong câu. は đứng trước các thông tin cần truyền đạt Đứng trước chủ đề muốn nói( Trước 1 mệnh đề) Chú ý: Kh... | 私はベトナム人です。 Tôi là người Việt Nam. |
| ~も | Cũng, đến mức, đến cả Dùng miêu tả sự vật / tính chất / hành động tương tự với một sự vật / tính chất / hành động đã nêu trước đó. (nhằm tránh lập lại trợ từ は/ động từ nhiều lần)... | A:山田さんは本を読むことが好きです。 A: Anh Yamada thích đọc sách. |
| ~を | Chỉ đối tượng của hành động Trợ từ 「を」được dùng biểu thị bổ ngữ trực tiếp của ngoại động từ | 水を飲みます。 Tôi uống nước. |
| ~といっしょに | cùng với nhau~, cùng~with; together chú ý: trường hợp rủ rê いっしょにV ませんか。: Cùng làm ~ nhé! ええ、いいですね。… Vâng, tốt quá!(trả lời đồng ý) … すみません。ちょっと… … Xin... | 今日、友だちといっしょに、大学に行きます。 Hôm nay tôi sẽ đến trường đại học cùng bạn. |
| ~と | Và,Với ~and Công dụng: Trợ từ 「と」được dùng để biểu thị một đối tượng bất kỳ ( người hoặc động vật) đang cùng thực hiện một hành động nào đó. | 公園に友達と散歩します。 Tôi đi dạo trong công viên cùng bạn. |
Ý kiến đóng góp (0)