Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~は

ha

Thì, là, ở A is the most …among… は dùng để phân cách chủ ngữ và vị ngữ trong câu. は đứng trước các thông tin cần truyền đạt Đứng trước chủ đề muốn nói( Trước 1 mệnh đề) Chú ý: Kh...

N5JLPT

Ý nghĩa 意味

Thì, là, ở

A is the most …among…

は dùng để phân cách chủ ngữ và vị ngữ trong câu. は đứng trước các thông tin cần truyền đạt Đứng trước chủ đề muốn nói( Trước 1 mệnh đề) Chú ý: Khi người hỏi bắt đầu bằng は thì người trả lời cũng phải bắt đầu bằng は, với thông tin trả lời thay thế cho từ để hỏi

Cấu trúc 接続

~ N1 は N2 ...

Ví dụ 例文

  1. 私わたくしはベトナム人じんです。

    Tôi là người Việt Nam.

  2. 山田やまださんは英語えいごが上手じょうずです。

    Anh Yamada giỏi tiếng Anh.

  3. A:これは何なんですか。

    A: Đây là cái gì?

  4. B:これは私わたくしの本ほんです。

    B: Đây là sách của tôi.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

は đặt chủ đề hoặc tương phản, も bổ sung hay nhấn mạnh tùy câu. が có thể đánh dấu chủ ngữ hoặc nối hai vế tương phản. と và と一緒に đi với người cùng thực hiện; を thường đánh dấu đối tượng trực tiếp. Chức năng phải xét theo vị trí trong câu.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~はThì, là, ở A is the most …among… は dùng để phân cách chủ ngữ và vị ngữ trong câu. は đứng trước các thông tin cần truyền đạt Đứng trước chủ đề muốn nói( Trước 1 mệnh đề) Chú ý: Kh...私わたくしはベトナム人じんです。
Tôi là người Việt Nam.
~もCũng, đến mức, đến cả Dùng miêu tả sự vật / tính chất / hành động tương tự với một sự vật / tính chất / hành động đã nêu trước đó. (nhằm tránh lập lại trợ từ は/ động từ nhiều lần)...A:山田やまださんは本ほんを読よむことが好すきです。
A: Anh Yamada thích đọc sách.
~をChỉ đối tượng của hành động Trợ từ 「を」được dùng biểu thị bổ ngữ trực tiếp của ngoại động từ水みずを飲のみます。
Tôi uống nước.
~といっしょにcùng với nhau~, cùng~with; together chú ý: trường hợp rủ rê いっしょにV ませんか。: Cùng làm ~ nhé! ええ、いいですね。… Vâng, tốt quá!(trả lời đồng ý) … すみません。ちょっと… … Xin...今日きょう、友ともだちといっしょに、大学だいがくに行いきます。
Hôm nay tôi sẽ đến trường đại học cùng bạn.
~とVà,Với ~and Công dụng: Trợ từ 「と」được dùng để biểu thị một đối tượng bất kỳ ( người hoặc động vật) đang cùng thực hiện một hành động nào đó.公園こうえんに友達ともだちと散歩さんぽします。
Tôi đi dạo trong công viên cùng bạn.

Ý kiến đóng góp (0)