Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~にいわせれば

ni iwasereba

Theo ý kiến của~

N1JLPT

Cấu trúc 接続

person N+に言わせれば/に言わせると
Chi tiết cấu trúc

person N + に言わせれば/に言わせると
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Dẫn quan điểm mang dấu ấn cá nhân, không phải trích dẫn lời nói chính xác.

Ví dụ 例文

  1. 教師きょうしに言いわせれば、この準備じゅんびでは不十分じゅうぶんだそうだ。

    Theo cách nhìn của một giáo viên, nghe nói chuẩn bị thế này là chưa đủ.

  2. 医師いしに言いわせれば、この準備じゅんびでは不十分じゅうぶんだそうだ。

    Theo cách nhìn của một bác sĩ, nghe nói chuẩn bị thế này là chưa đủ.

  3. 指導者しどうしゃに言いわせれば、この準備じゅんびでは不十分じゅうぶんだそうだ。

    Theo cách nhìn của một người lãnh đạo, nghe nói chuẩn bị thế này là chưa đủ.

  4. 経営者けいえいしゃに言いわせれば、この準備じゅんびでは不十分じゅうぶんだそうだ。

    Theo cách nhìn của một người điều hành, nghe nói chuẩn bị thế này là chưa đủ.

  5. 政治家せいじかに言いわせれば、この準備じゅんびでは不十分じゅうぶんだそうだ。

    Theo cách nhìn của một chính trị gia, nghe nói chuẩn bị thế này là chưa đủ.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

からいって、からすると、からみて nêu tiêu chí hoặc góc nhìn. からして còn nhấn mạnh ngay từ một dấu hiệu. に言わせれば dẫn quan điểm cá nhân; 上(じょう) gắn với phương diện như pháp luật hoặc lý thuyết, không thay mọi lập trường cá nhân.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~にいわせればTheo ý kiến của~教師きょうしに言いわせれば、この準備じゅんびでは不十分じゅうぶんだそうだ。
Theo cách nhìn của một giáo viên, nghe nói chuẩn bị thế này là chưa đủ.
~からいって  Nếu đứng từ góc độ ~参加者さんかしゃの数かずからいって、この会議かいぎには広ひろい会場かいじょうが必要ひつようだ。
Xét số người tham gia thì cuộc họp này cần địa điểm rộng.
~からして  Ngay cả, đến cả…この会議かいぎは、案内状あんないじょうからしてほかとは違ちがう。
cuộc họp này ngay từ thư mời đã khác những nơi khác.
~からすると/からすれば  Nhìn từ lập trường主催者しゅさいしゃからすると、会議かいぎの中止ちゅうしは難むずかしい判断はんだんだった。
Đối với ban tổ chức, việc hủy cuộc họp là quyết định khó khăn.
~からみて  Nhìn từ, xét theo準備じゅんびの状況じょうきょうから見みて、会議かいぎは予定よていどおり行おこなえそうだ。
Xét tình hình chuẩn bị, có vẻ cuộc họp sẽ diễn ra đúng kế hoạch.

Ý kiến đóng góp (0)