Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~かれ~かれ

kare kare

Cho dù~cho dù

N1JLPT

Cấu trúc 接続

い-adjective stem + かれ + opposite stem + かれ
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Chủ yếu dùng theo cặp cố định như 遅かれ早かれ、多かれ少なかれ; không ghép tùy ý.

Ví dụ 例文

  1. 遅おそかれ早はやかれ、本当ほんとうのことは分わかる。

    Sớm muộn gì sự thật cũng sẽ được biết.

  2. 誰だれでも多おおかれ少すくなかれ、不安ふあんを抱かかえている。

    Ai cũng ít nhiều có điều lo lắng.

  3. よかれ悪あしかれ、この決定けっていは町まちを変かえるだろう。

    Dù tốt hay xấu, quyết định này có lẽ sẽ làm thị trấn thay đổi.

  4. 大おおかれ小こさかれ、どんな変化へんかにも影響えいきょうはある。

    Dù lớn hay nhỏ, thay đổi nào cũng có tác động.

  5. 遅おそかれ早はやかれ、計画けいかくを見直みなおす必要ひつようが出でてくる。

    Sớm muộn cũng sẽ nảy sinh nhu cầu xem xét lại kế hoạch.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

ながらに và かれ~かれ thường dùng trong kết hợp cố định, không gắn tùy ý. こそすれ nhấn mạnh một hướng rồi phủ định hướng ngược. を込めて đưa tình cảm vào hành động; であれ giữ kết luận dù điều kiện nào.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~かれ~かれCho dù~cho dù遅おそかれ早はやかれ、本当ほんとうのことは分わかる。
Sớm muộn gì sự thật cũng sẽ được biết.
~をこめて  Dồn cả, với tất cả, chứa chan会議かいぎの関係者かんけいしゃに、感謝かんしゃを込こめて手紙てがみを書かいた。
Tôi viết thư gửi những người liên quan đến cuộc họp với lòng biết ơn.
~であれ/であろうと/だろうが/であろうが/~あろうとなかろうとDù có là, hãy là 仮定条件の逆接です。 前件がどうであろうと後件の条件や状況には影響しない、変わらないことを表します。相手あいてが教師きょうしであれ、規則きそくは守まもってもらう。
Dù đối phương là giáo viên, họ vẫn phải tuân thủ quy định.
~ながらにGiữ nguyên彼女かのじょは涙なみだながらに当時とうじのことを話はなした。
Cô ấy vừa rơi nước mắt vừa kể chuyện khi ấy.
~こそすれ~ないChỉ có thể càng; chứ không会議かいぎの準備じゅんびは、進すすみこそすれ、後戻あともどりはしない。
Việc chuẩn bị cuộc họp chỉ có tiến lên chứ không quay lại.

Ý kiến đóng góp (0)