Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~が

ga

Nhưng~ able to do; can / 能; 可以

N5JLPT

Ví dụ 例文

  1. 私わたくしは3キロ泳およぐことができます。

    Tôi có thể bơi ba kilômét.

  2. 私わたくしは納豆なっとうを食たべることができませんでしたが、今いまはできます。

    Trước đây tôi không ăn được natto nhưng giờ đã ăn được.

  3. 私わたくしは、テニスをすることができます。

    Tôi có thể chơi tennis.

  4. 私わたくしは嘘うそをつくことができません。

    Tôi không thể nói dối.

  5. 私わたくしはソファで寝ねることができません。

    Tôi không thể ngủ trên sofa.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

は đặt chủ đề hoặc tương phản, も bổ sung hay nhấn mạnh tùy câu. が có thể đánh dấu chủ ngữ hoặc nối hai vế tương phản. と và と一緒に đi với người cùng thực hiện; を thường đánh dấu đối tượng trực tiếp. Chức năng phải xét theo vị trí trong câu.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~がNhưng~ able to do; can / 能; 可以私わたくしは3キロ泳およぐことができます。
Tôi có thể bơi ba kilômét.
~はThì, là, ở A is the most …among… は dùng để phân cách chủ ngữ và vị ngữ trong câu. は đứng trước các thông tin cần truyền đạt Đứng trước chủ đề muốn nói( Trước 1 mệnh đề) Chú ý: Kh...私わたくしはベトナム人じんです。
Tôi là người Việt Nam.
~もCũng, đến mức, đến cả Dùng miêu tả sự vật / tính chất / hành động tương tự với một sự vật / tính chất / hành động đã nêu trước đó. (nhằm tránh lập lại trợ từ は/ động từ nhiều lần)...A:山田やまださんは本ほんを読よむことが好すきです。
A: Anh Yamada thích đọc sách.
~をChỉ đối tượng của hành động Trợ từ 「を」được dùng biểu thị bổ ngữ trực tiếp của ngoại động từ水みずを飲のみます。
Tôi uống nước.
~といっしょにcùng với nhau~, cùng~with; together chú ý: trường hợp rủ rê いっしょにV ませんか。: Cùng làm ~ nhé! ええ、いいですね。… Vâng, tốt quá!(trả lời đồng ý) … すみません。ちょっと… … Xin...今日きょう、友ともだちといっしょに、大学だいがくに行いきます。
Hôm nay tôi sẽ đến trường đại học cùng bạn.

Ý kiến đóng góp (0)