Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~ようが

you ga

Dù có làm gì thì

N1JLPT

Cấu trúc 接続

V volitional+が/と; adjective ~かろうが
Chi tiết cấu trúc

V volitional + が/と; adjective ~かろうが
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Ý chí hoặc kết luận không thay đổi dù điều kiện nào; không diễn tả ý định thông thường.

Ví dụ 例文

  1. 会議かいぎが延期えんきされようが、準備じゅんびは続つづける。

    Dù cuộc họp có bị hoãn, chúng tôi vẫn tiếp tục chuẩn bị.

  2. 試験しけんが延期えんきされようが、準備じゅんびは続つづける。

    Dù kỳ thi có bị hoãn, chúng tôi vẫn tiếp tục chuẩn bị.

  3. 研修けんしゅうが延期えんきされようが、準備じゅんびは続つづける。

    Dù khóa tập huấn có bị hoãn, chúng tôi vẫn tiếp tục chuẩn bị.

  4. 発表会はっぴょうかいが延期えんきされようが、準備じゅんびは続つづける。

    Dù buổi trình bày có bị hoãn, chúng tôi vẫn tiếp tục chuẩn bị.

  5. 面接めんせつが延期えんきされようが、準備じゅんびは続つづける。

    Dù buổi phỏng vấn có bị hoãn, chúng tôi vẫn tiếp tục chuẩn bị.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

にしろ、であれ、だろうと、ようが đều có thể nhượng bộ. Dạng lặp lại liệt kê nhiều khả năng; としても giả định một điều. いかに~ても nhấn mạnh mức độ, còn とあれば nêu điều kiện đặc biệt đủ để hành động.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~ようがDù có làm gì thì会議かいぎが延期えんきされようが、準備じゅんびは続つづける。
Dù cuộc họp có bị hoãn, chúng tôi vẫn tiếp tục chuẩn bị.
~にしろ~にしろ/~にせよ~にせよDẫu là~会議かいぎに出でるにしろ、出でないにしろ、連絡れんらくしてください。
Dù tham gia hay không tham gia cuộc họp, hãy báo cho tôi.
~にしろ/~にせよ  Cho dù…thì cũng, dẫu cho…thì cũng会議かいぎが中止ちゅうしになるにせよ、参加者さんかしゃへの連絡れんらくは必要ひつようだ。
Dù cuộc họp có bị hủy thì vẫn phải thông báo cho người tham gia.
~とあればNếu ~ thì ~大切たいせつな会議かいぎのためとあれば、協力きょうりょくを惜おしまない。
Nếu là vì cuộc họp quan trọng thì tôi sẽ hết lòng hợp tác.
~であれ/であろうと/だろうが/であろうが/~あろうとなかろうとDù có là, hãy là 仮定条件の逆接です。 前件がどうであろうと後件の条件や状況には影響しない、変わらないことを表します。相手あいてが教師きょうしであれ、規則きそくは守まもってもらう。
Dù đối phương là giáo viên, họ vẫn phải tuân thủ quy định.

Ý kiến đóng góp (0)